逍遥自在 xiāoyáo zìzài
volume volume

Từ hán việt: 【tiêu dao tự tại】

Đọc nhanh: 逍遥自在 (tiêu dao tự tại). Ý nghĩa là: tự do tự tại; ung dung tự tại; thung dung.

Ý Nghĩa của "逍遥自在" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

逍遥自在 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tự do tự tại; ung dung tự tại; thung dung

自由自在、无拘无束

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 逍遥自在

  • volume volume

    - 一辆 yīliàng 自行车 zìxíngchē 停放 tíngfàng 在 zài 门前 ménqián

    - một chiếc xe đạp đậu trước cổng.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 剥削者 bōxuēzhě 都 dōu 是 shì 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 享乐 xiǎnglè 建筑 jiànzhù 在 zài 劳动 láodòng 人民 rénmín 的 de 痛苦 tòngkǔ 之上 zhīshàng 的 de

    - tất cả những kẻ bóc lột đều gầy dựng sự hưởng lạc của mình trên nỗi thống khổ của người dân lao động.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 自私自利 zìsīzìlì 的 de 女人 nǚrén 只在乎 zhīzàihū 自己 zìjǐ

    - Hai cô gái ích kỷ luôn đặt bản thân mình

  • volume volume

    - 他 tā 过 guò 得 dé 非常 fēicháng 逍遥自在 xiāoyáozìzai

    - Anh ấy sống thoải mái tự do.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 家 jiā 在 zài 遥远 yáoyuǎn 的 de 地方 dìfāng

    - Nhà của họ ở một nơi rất xa.

  • volume volume

    - 他 tā 住 zhù 在 zài 一个 yígè 遥远 yáoyuǎn 的 de 地方 dìfāng

    - Anh ấy sống ở một nơi rất xa.

  • volume volume

    - 逍遥自在 xiāoyáozìzai

    - Ung dung tự tại.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 为 wèi 自由 zìyóu 斗争 dòuzhēng

    - Anh ấy đang đấu tranh vì tự do.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 在›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Zài
    • Âm hán việt: Tại
    • Nét bút:一ノ丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KLG (大中土)
    • Bảng mã:U+5728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 逍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiāo
    • Âm hán việt: Tiêu
    • Nét bút:丨丶ノ丨フ一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YFB (卜火月)
    • Bảng mã:U+900D
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 遥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+10 nét)
    • Pinyin: Yáo
    • Âm hán việt: Dao , Diêu
    • Nét bút:ノ丶丶ノノ一一丨フ丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YBOU (卜月人山)
    • Bảng mã:U+9065
    • Tần suất sử dụng:Cao