• Tổng số nét:6 nét
  • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
  • Các bộ:

    Khẩu (口) Cân (巾)

  • Pinyin: Diào
  • Âm hán việt: Điếu
  • Nét bút:丨フ一丨フ丨
  • Lục thư:Tượng hình
  • Hình thái:⿱口巾
  • Thương hiệt:RLB (口中月)
  • Bảng mã:U+540A
  • Tần suất sử dụng:Cao

Các biến thể (Dị thể) của 吊

  • Thông nghĩa

    弔

  • Cách viết khác

    釣 𢎣 𢎨

Ý nghĩa của từ 吊 theo âm hán việt

吊 là gì? 吊 (điếu). Bộ Khẩu 口 (+3 nét). Tổng 6 nét but (丨フ一丨フ丨). Ý nghĩa là: 2. treo ngược, Treo, Thu hồi, lấy lại, Lấy ra, Phúng, viếng (người chết). Từ ghép với 吊 : 把船上的貨物弔運上岸 Trục hàng ở dưới tàu lên, 昊天不弔 Trời cả chẳng thương, 弔皮祅 Lót áo lông, 弔銷護照 Rút bỏ hộ chiếu, “điếu đăng” 吊燈 treo đèn Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. viếng người chết
  • 2. treo ngược

Từ điển Thiều Chửu

  • Cũng như chữ điếu 弔.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Treo

- 門前弔着兩盞紅燈 Trước nhà treo hai chiếc đèn (lồng màu) đỏ

* ② Trục, nâng, bốc, cất, nhấc... lên

- 把船上的貨物弔運上岸 Trục hàng ở dưới tàu lên

* 弔喪

- điếu tang [diào sang] Viếng người chết, phúng người chết, phúng điếu;

* ④ (văn) Thương xót

- 昊天不弔 Trời cả chẳng thương

* ⑥ Lót lông

- 弔皮祅 Lót áo lông

* 弔銷điếu tiêu [diàoxiao] Huỷ bỏ, thủ tiêu, rút bỏ

- 弔銷護照 Rút bỏ hộ chiếu

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Treo

- “điếu đăng” 吊燈 treo đèn

- “thượng điếu” 上吊 treo ngược.

* Thu hồi, lấy lại

- “bị điếu tiêu chấp chiếu” 被吊銷執照 bị thu hồi giấy phép.

* Lấy ra

- “điếu quyển” 吊卷 rút quyển ra, lấy hồ sơ ra.

* Phúng, viếng (người chết)

- “Giang biên hà xứ điếu trinh hồn” 江邊何處吊貞魂 (Tam liệt miếu 三烈廟) Bên sông, đâu nơi viếng hồn trinh?

Trích: Nguyễn Du 阮攸

Tính từ
* Được treo lên

- “điếu chung” 吊鐘 chuông treo

- “điếu đăng” 吊燈 đen treo

- “điếu kiều” 吊橋 cầu treo.

Danh từ
* Lượng từ: quan tiền, đơn vị tiền tệ ngày xưa, bằng một ngàn đồng tiền

- “Di nương môn đích nha đầu, nguyệt lệ nguyên thị nhân các nhất điếu. Tòng cựu niên tha môn ngoại đầu thương nghị đích, di nương môn mỗi vị đích nha đầu phân lệ giảm bán, nhân các ngũ bách tiền” 姨娘們的丫頭, 月例原是人各一吊. 從舊年他們外頭商議的, 姨娘們每位的丫頭分例減半, 人各五百錢 (Đệ tam thập lục hồi) Bọn a hoàn hầu các dì ấy, nguyên trước tiền lương tháng mỗi người được một quan. Từ năm ngoái ở bên ngoài họ bàn bạc thế nào, lương tháng mỗi đứa a hoàn của các dì ấy lại bớt xuống một nửa, thành ra mỗi đứa (chỉ còn) có năm trăm đồng thôi.

Trích: Hồng Lâu Mộng 紅樓夢

Từ ghép với 吊