揍 zòu
volume volume

Từ hán việt: 【thấu.tấu】

Đọc nhanh: 揍 (thấu.tấu). Ý nghĩa là: đánh; nện; choảng (người), đánh vỡ; đập vỡ; làm vỡ. Ví dụ : - 哥哥失手揍了弟弟。 Anh trai vô tình đánh em trai.. - 他们合伙揍了小偷。 Họ hợp tác đánh tên trộm.. - 他不小心揍碎了碗。 Anh ấy vô tình đánh vỡ bát.

Ý Nghĩa của "揍" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9 TOCFL 5-6

揍 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đánh; nện; choảng (người)

打 (人)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 哥哥 gēge 失手 shīshǒu 揍 zòu 了 le 弟弟 dìdì

    - Anh trai vô tình đánh em trai.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 合伙 héhuǒ 揍 zòu 了 le 小偷 xiǎotōu

    - Họ hợp tác đánh tên trộm.

✪ 2. đánh vỡ; đập vỡ; làm vỡ

打破;摔碎

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 揍 zòu 碎 suì 了 le 碗 wǎn

    - Anh ấy vô tình đánh vỡ bát.

  • volume volume

    - 她 tā 生气 shēngqì 揍 zòu 破 pò 了 le 镜子 jìngzi

    - Cô ấy tức giận đập vỡ gương.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 揍

✪ 1. Động từ + 揍

bị đánh hoặc đáng bị đánh

Ví dụ:
  • volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 惹事 rěshì , 真 zhēn 欠揍 qiànzòu

    - Anh ta luôn gây rắc rối, thực sự đáng bị đánh.

  • volume

    - 他 tā 说谎 shuōhuǎng 被 bèi 发现 fāxiàn , 找 zhǎo 揍 zòu 了 le

    - Anh ấy nói dối bị phát hiện, đáng bị đánh.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 揍

  • volume volume

    - 哥哥 gēge 失手 shīshǒu 揍 zòu 了 le 弟弟 dìdì

    - Anh trai vô tình đánh em trai.

  • volume volume

    - 他 tā 揍 zòu 了 le 你 nǐ 我 wǒ 毫不 háobù 同情 tóngqíng 是 shì 你 nǐ 先 xiān 打 dǎ 他 tā 的 de , 你 nǐ 挨打 áidǎ 活该 huógāi

    - Anh ta đánh bạn tôi không cảm thông gì cả - Bạn đã đánh anh ta trước, nên việc bạn bị đánh là đáng đời.

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 的 de 样子 yàngzi 真 zhēn 欠揍 qiànzòu

    - Cách anh ta nói chuyện thật ngứa đòn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 合伙 héhuǒ 揍 zòu 了 le 小偷 xiǎotōu

    - Họ hợp tác đánh tên trộm.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 惹事 rěshì , 真 zhēn 欠揍 qiànzòu

    - Anh ta luôn gây rắc rối, thực sự đáng bị đánh.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 揍 zòu 碎 suì 了 le 碗 wǎn

    - Anh ấy vô tình đánh vỡ bát.

  • volume volume

    - 他 tā 这样 zhèyàng 粗野 cūyě , 我 wǒ 真想 zhēnxiǎng 揍 zòu 他 tā

    - Anh ta thật thô lỗ, tôi rất muốn đánh anh ta

  • volume volume

    - 他 tā 说谎 shuōhuǎng 被 bèi 发现 fāxiàn , 找 zhǎo 揍 zòu 了 le

    - Anh ấy nói dối bị phát hiện, đáng bị đánh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 揍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Còu , Zòu
    • Âm hán việt: Thấu , Tấu
    • Nét bút:一丨一一一一ノ丶一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QQKK (手手大大)
    • Bảng mã:U+63CD
    • Tần suất sử dụng:Trung bình