挨揍 āi zòu
volume volume

Từ hán việt: 【ai thấu】

Đọc nhanh: 挨揍 (ai thấu). Ý nghĩa là: tiệc đứng, gõ về, bị đánh.

Ý Nghĩa của "挨揍" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. tiệc đứng

buffeted

✪ 2. gõ về

knocked about

✪ 3. bị đánh

to be beaten

✪ 4. uống một hơi say

to take a drubbing

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挨揍

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 嘴唇 zuǐchún 挨 āi 擦 cā 她 tā 的 de 头发 tóufà

    - chàng áp môi hít hà mái tóc nàng

  • volume volume

    - 骈肩 piánjiān ( 肩 jiān 挨肩 āijiān , 形容 xíngróng 人多 rénduō )

    - vai chen vai (có rất nhiều người)

  • volume volume

    - 他 tā 挨 āi 了 le 一顿 yīdùn 训斥 xùnchì , 灰溜溜 huīliūliū 地 dì 走 zǒu 出来 chūlái

    - nó vừa bị mắng một trận, chán nản bỏ đi rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 揍 zòu 了 le 你 nǐ 我 wǒ 毫不 háobù 同情 tóngqíng 是 shì 你 nǐ 先 xiān 打 dǎ 他 tā 的 de , 你 nǐ 挨打 áidǎ 活该 huógāi

    - Anh ta đánh bạn tôi không cảm thông gì cả - Bạn đã đánh anh ta trước, nên việc bạn bị đánh là đáng đời.

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 的 de 样子 yàngzi 真 zhēn 欠揍 qiànzòu

    - Cách anh ta nói chuyện thật ngứa đòn.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 惹事 rěshì , 真 zhēn 欠揍 qiànzòu

    - Anh ta luôn gây rắc rối, thực sự đáng bị đánh.

  • volume volume

    - 他 tā 这样 zhèyàng 粗野 cūyě , 我 wǒ 真想 zhēnxiǎng 揍 zòu 他 tā

    - Anh ta thật thô lỗ, tôi rất muốn đánh anh ta

  • volume volume

    - 他 tā 说谎 shuōhuǎng 被 bèi 发现 fāxiàn , 找 zhǎo 揍 zòu 了 le

    - Anh ấy nói dối bị phát hiện, đáng bị đánh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 挨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: āi , ái
    • Âm hán việt: Ai , Ải
    • Nét bút:一丨一フ丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIOK (手戈人大)
    • Bảng mã:U+6328
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 揍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Còu , Zòu
    • Âm hán việt: Thấu , Tấu
    • Nét bút:一丨一一一一ノ丶一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QQKK (手手大大)
    • Bảng mã:U+63CD
    • Tần suất sử dụng:Trung bình