Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 揍
奏
揍 là gì? 揍 (Thấu, Tấu). Bộ Thủ 手 (+9 nét). Tổng 12 nét but (一丨一一一一ノ丶一一ノ丶). Ý nghĩa là: Đánh (người), Làm vỡ, đánh vỡ, 1. đánh đập ai. Từ ghép với 揍 : 把他揍了一頓 Đánh cho nó một trận, 挨揍 Bị đánh, bị đòn, 我不小心把碗給揍了 Tôi lỡ tay đánh vỡ mất cái chén. 懺 Chi tiết hơn...