Các biến thể (Dị thể) của 揍

  • Cách viết khác

    奏

Ý nghĩa của từ 揍 theo âm hán việt

揍 là gì? 揍 (Thấu, Tấu). Bộ Thủ 手 (+9 nét). Tổng 12 nét but (一丨一一一一ノ丶一一ノ丶). Ý nghĩa là: Đánh (người), Làm vỡ, đánh vỡ, 1. đánh đập ai. Từ ghép với 揍 : 把他揍了一頓 Đánh cho nó một trận, 挨揍 Bị đánh, bị đòn, 我不小心把碗給揍了 Tôi lỡ tay đánh vỡ mất cái chén. 懺 Chi tiết hơn...

Âm:

Thấu

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Đánh (người)
* Làm vỡ, đánh vỡ

- “tiểu tâm biệt bả pha li thấu liễu” 小心別把玻璃揍了 cẩn thận đừng đánh vỡ kính.

Từ điển phổ thông

  • 1. đánh đập ai
  • 2. đập vỡ, làm vỡ

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① (khn) Đánh (người)

- 把他揍了一頓 Đánh cho nó một trận

- 挨揍 Bị đánh, bị đòn

* ② (đph) Đánh vỡ

- 我不小心把碗給揍了 Tôi lỡ tay đánh vỡ mất cái chén. 懺

Từ ghép với 揍