掰扯 bāi chě
volume volume

Từ hán việt: 【phách xả】

Đọc nhanh: 掰扯 (phách xả). Ý nghĩa là: tranh luận, để tranh cai, quấn lấy nhau (phương ngữ).

Ý Nghĩa của "掰扯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

掰扯 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. tranh luận

to debate

✪ 2. để tranh cai

to dispute

✪ 3. quấn lấy nhau (phương ngữ)

to wrangle (dialect)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 掰扯

  • volume volume

    - 兄弟 xiōngdì 情 qíng 从此 cóngcǐ 掰 bāi 了 le

    - Tình cảm huynh đệ tan vỡ từ đây .

  • volume volume

    - 颈动脉 jǐngdòngmài 一直 yìzhí 被 bèi 牵扯 qiānchě 直至 zhízhì 撕裂 sīliè

    - Động mạch cảnh bị kéo cho đến khi nó bị rách.

  • volume volume

    - 你 nǐ 等 děng 着 zhe 听 tīng 他 tā 跟 gēn 大家 dàjiā 胡扯 húchě 沃纳 wònà · 海森堡 hǎisēnbǎo 吧 ba

    - Hãy đợi cho đến khi bạn nghe cách anh ta hạ gục Werner Heisenberg trước đám đông.

  • volume volume

    - 你 nǐ 拉扯 lāchě 住 zhù 他 tā 、 别 bié 让 ràng 他 tā 再 zài 出去 chūqù

    - anh giữ anh ấy lại, đừng để anh ấy đi nữa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 自己 zìjǐ 做事 zuòshì 自己 zìjǐ 承当 chéngdāng , 不要 búyào 拉扯 lāchě 别人 biérén

    - việc mình làm thì mình phải chịu, đừng để liên luỵ đến người khác.

  • volume volume

    - 别 bié 听 tīng 他 tā 瞎扯 xiāchě !

    - Đừng nghe anh ta nói linh tinh.

  • volume volume

    - 几个 jǐgè 人 rén 在 zài 屋里 wūlǐ 唠扯 làochě 起来 qǐlai

    - mấy người ở trong phòng nói chuyện phiếm.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 仇人 chóurén 竭力 jiélì 想 xiǎng 把 bǎ 他 tā 牵扯 qiānchě 进 jìn 谋杀案 móushāàn 中 zhōng

    - Đối thủ của anh ấy đang cố gắng kéo anh ấy vào vụ án giết người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Chě
    • Âm hán việt: Xả
    • Nét bút:一丨一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYLM (手卜中一)
    • Bảng mã:U+626F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 掰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Bāi
    • Âm hán việt: Bai , Bài , Phách
    • Nét bút:ノ一一ノノ丶フノノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QCHQ (手金竹手)
    • Bảng mã:U+63B0
    • Tần suất sử dụng:Trung bình