接火儿 jiē huǒ er
volume volume

Từ hán việt: 【tiếp hoả nhi】

Đọc nhanh: 接火儿 (tiếp hoả nhi). Ý nghĩa là: tiếp hoả.

Ý Nghĩa của "接火儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

接火儿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiếp hoả

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 接火儿

  • volume volume

    - 安排 ānpái 儿童 értóng 在 zài 处长 chùzhǎng 指明 zhǐmíng 的 de 时间 shíjiān 接受 jiēshòu 身体检查 shēntǐjiǎnchá

    - Sắp xếp cho trẻ đi khám sức khỏe vào thời gian do Giám đốc chỉ định

  • volume volume

    - 把 bǎ 香火 xiānghuǒ 儿 ér 焌 jùn 了 le

    - nhúng tắt nhang.

  • volume volume

    - 她 tā 这 zhè 正是 zhèngshì 在 zài 把 bǎ 玩火 wánhuǒ 当做 dàngzuò 儿戏 érxì

    - Cô ấy đang coi việc chơi với lửa như một trò chơi.

  • volume volume

    - 一 yī 锤子 chuízi 打 dǎ 到 dào 岩石 yánshí 上 shàng , 迸发 bèngfā 了 le 好些 hǎoxiē 火星儿 huǒxīngér

    - giáng một búa vào tảng đá, toé ra bao nhiêu đốm lửa

  • volume volume

    - 五月 wǔyuè 的 de 花儿 huāér 红 hóng 呀 ya 么 me 红 hóng 似火 shìhuǒ

    - Hoa tháng năm đỏ a như lửa.

  • volume volume

    - 他 tā 几次 jǐcì 跟 gēn 我 wǒ 说 shuō 到 dào 老王 lǎowáng 的 de 事 shì , 我 wǒ 都 dōu 没 méi 接茬儿 jiēcháér

    - anh ấy mấy lần nói với tôi về chuyện anh Vương, tôi đều không bắt chuyện.

  • volume volume

    - 先头部队 xiāntóubùduì 跟 gēn 敌人 dírén 接火 jiēhuǒ 了 le

    - bộ đội đi đầu đã chạm súng với địch.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 上 shàng 幼儿园 yòuéryuán , 每天 měitiān 都 dōu 要 yào 接送 jiēsòng

    - Khi trẻ đi học mẫu giáo, trẻ phải được đón đưa hàng ngày.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 接›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiē
    • Âm hán việt: Tiếp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYTV (手卜廿女)
    • Bảng mã:U+63A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 火›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+0 nét)
    • Pinyin: Huō , Huǒ
    • Âm hán việt: Hoả
    • Nét bút:丶ノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:F (火)
    • Bảng mã:U+706B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao