掉点儿 diào diǎn er
volume volume

Từ hán việt: 【điệu điểm nhi】

Đọc nhanh: 掉点儿 (điệu điểm nhi). Ý nghĩa là: mưa lác đác; mưa rơi từng giọt. Ví dụ : - 掉点儿了,快去收衣服吧! mưa lác đác rồi, mau đi lấy đồ đi!

Ý Nghĩa của "掉点儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

掉点儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mưa lác đác; mưa rơi từng giọt

落下稀疏的雨点

Ví dụ:
  • volume volume

    - 掉 diào 点儿 diǎner 了 le , 快 kuài 去 qù 收 shōu 衣服 yīfú 吧 ba

    - mưa lác đác rồi, mau đi lấy đồ đi!

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 掉点儿

  • volume volume

    - 一星半点 yīxīngbàndiǎn 儿 ér

    - một chút, tí chút

  • volume volume

    - 一星半点 yīxīngbàndiǎn 儿 ér

    - một chút

  • volume volume

    - 不够 bùgòu 再 zài 找补 zhǎobu 点儿 diǎner

    - không đủ thì bù thêm một ít.

  • volume volume

    - 一点儿 yīdiǎner 也 yě 不用 bùyòng 我 wǒ 费心 fèixīn

    - Nó không làm phiền tôi chút nào.

  • volume volume

    - 不 bù 丁点儿 dīngdiǎner 银子 yínzi , 也 yě 想 xiǎng 喝酒 hējiǔ

    - có một ít bạc, cũng muốn uống rượu.

  • volume volume

    - 交货 jiāohuò 地点 dìdiǎn 在 zài 哪儿 nǎér ?

    - Địa điểm giao hàng ở đâu?

  • volume volume

    - 砍掉 kǎndiào 了 le 这 zhè 棵 kē 树 shù , 院里 yuànlǐ 显 xiǎn 着 zhe 空旷 kōngkuàng 点儿 diǎner

    - chặt cái cây này đi, trong vườn trống trải một tí.

  • volume volume

    - 掉 diào 点儿 diǎner 了 le , 快 kuài 去 qù 收 shōu 衣服 yīfú 吧 ba

    - mưa lác đác rồi, mau đi lấy đồ đi!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 掉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Diào
    • Âm hán việt: Trạo , Điệu
    • Nét bút:一丨一丨一丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYAJ (手卜日十)
    • Bảng mã:U+6389
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao