换发球 huàn fāqiú
volume volume

Từ hán việt: 【hoán phát cầu】

Đọc nhanh: 换发球 (hoán phát cầu). Ý nghĩa là: Đổi giao cầu.

Ý Nghĩa của "换发球" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

换发球 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đổi giao cầu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 换发球

  • volume volume

    - 她 tā 新换 xīnhuàn 了 le 发型 fàxíng

    - Cô ấy vừa đổi kiểu tóc mới.

  • volume volume

    - 人造地球 rénzàodìqiú 卫星 wèixīng 的 de 发射 fāshè 是 shì 人类 rénlèi 星际 xīngjì 旅行 lǚxíng 的 de 嚆 hāo

    - phóng vệ tinh nhân tạo là sự mở đầu việc du hành vũ trụ của loài người.

  • volume volume

    - 看人 kànrén 踢球 tīqiú , 心里 xīnli 就 jiù 发痒 fāyǎng

    - Nhìn người khác đá bóng, trong lòng tôi lại ngứa ngáy.

  • volume volume

    - 自动 zìdòng 发球 fāqiú 机 jī 可以 kěyǐ 让 ràng 求 qiú 弹出去 tánchūqù

    - Máy phát bóng tự động có thể bắn bóng ra ngoài.

  • volume volume

    - 国家 guójiā 之间 zhījiān 的 de 合作 hézuò 对 duì 全球 quánqiú 经济 jīngjì 的 de 发展 fāzhǎn 是 shì 一种 yīzhǒng 促进 cùjìn

    - Hợp tác giữa các quốc gia là sự thúc đẩy sự phát triển của nền kinh tế toàn cầu

  • volume volume

    - 月球 yuèqiú 是 shì 藉 jí 反射 fǎnshè 阳光 yángguāng 而 ér 发光 fāguāng 的 de

    - Trăng phát sáng nhờ sự phản chiếu ánh sáng mặt trời.

  • volume volume

    - 世界杯 shìjièbēi 引发 yǐnfā 了 le 足球 zúqiú 热 rè

    - World Cup đã gây ra cơn sốt bóng đá.

  • volume volume

    - 经济 jīngjì 发展 fāzhǎn 倾向 qīngxiàng 于 yú 全球化 quánqiúhuà

    - Sự phát triển kinh tế có xu hướng toàn cầu hóa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 换›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Huàn
    • Âm hán việt: Hoán
    • Nét bút:一丨一ノフ丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XQNBK (重手弓月大)
    • Bảng mã:U+6362
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 球›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一一丨一一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGIJE (一土戈十水)
    • Bảng mã:U+7403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao