换挡 huàn dǎng
volume volume

Từ hán việt: 【hoán đảng】

Đọc nhanh: 换挡 (hoán đảng). Ý nghĩa là: Sang số.

Ý Nghĩa của "换挡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

换挡 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Sang số

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 换挡

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 银行 yínháng 换钱 huànqián

    - Họ đang đổi tiền ở ngân hàng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 劳动 láodòng 交换 jiāohuàn 食物 shíwù

    - Họ dùng lao động để đổi lấy thức ăn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 卖车 màichē 换钱 huànqián

    - Họ bán xe để đổi lấy tiền.

  • volume volume

    - 高通量 gāotōngliàng 工程 gōngchéng 实验 shíyàn 堆 duī 换料 huànliào 程序 chéngxù 自动 zìdòng 编制 biānzhì 系统 xìtǒng 开发 kāifā

    - Phát triển hệ thống lập trình tự động cho chương trình tiếp nhiên liệu của lò phản ứng thí nghiệm kỹ thuật thông lượng cao

  • volume volume

    - 他 tā 一定 yídìng 要 yào 去 qù , 就 jiù 不要 búyào 阻挡 zǔdǎng 了 le

    - anh ấy nhất định phải đi, đừng nên ngăn cản.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 相互交换 xiānghùjiāohuàn 了 le 人质 rénzhì

    - Họ đã trao đổi con tin cho nhau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 对 duì 电影 diànyǐng 情节 qíngjié 交换 jiāohuàn 了 le 看法 kànfǎ

    - Họ đã trao đổi quan điểm về tình tiết của bộ phim.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 换 huàn 了 le 全新 quánxīn 的 de 家具 jiājù

    - Họ đã thay đổi toàn bộ đồ nội thất mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 挡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Dǎng , Dàng , Tǎng
    • Âm hán việt: Đáng , Đảng
    • Nét bút:一丨一丨丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QFSM (手火尸一)
    • Bảng mã:U+6321
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 换›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Huàn
    • Âm hán việt: Hoán
    • Nét bút:一丨一ノフ丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XQNBK (重手弓月大)
    • Bảng mã:U+6362
    • Tần suất sử dụng:Rất cao