捐给 juān gěi
volume volume

Từ hán việt: 【quyên cấp】

Đọc nhanh: 捐给 (quyên cấp). Ý nghĩa là: tài trợ. Ví dụ : - 是时候将秋装捐给需要帮助的人们了 Đã đến lúc quyên tặng tủ quần áo mùa thu đó cho sự giúp đỡ

Ý Nghĩa của "捐给" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

捐给 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tài trợ

to donate

Ví dụ:
  • volume volume

    - 是 shì 时候 shíhou 将 jiāng 秋装 qiūzhuāng 捐给 juāngěi 需要 xūyào 帮助 bāngzhù 的 de 人们 rénmen 了 le

    - Đã đến lúc quyên tặng tủ quần áo mùa thu đó cho sự giúp đỡ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 捐给

  • volume volume

    - 要 yào 捐给 juāngěi 夏威夷 xiàwēiyí 警局 jǐngjú 丧亲 sàngqīn 基金会 jījīnhuì 的 de

    - Nó dành cho Quỹ Mất mát HPD.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 全部 quánbù 藏书 cángshū 捐献 juānxiàn 给 gěi 新 xīn 成立 chénglì 的 de 图书馆 túshūguǎn

    - anh ấy đem toàn bộ sách lưu giữ của mình hiến cho thư viện mới thành lập.

  • volume volume

    - 把 bǎ 藏书 cángshū 捐给 juāngěi 学校 xuéxiào

    - đem sách vở cất giữ quyên góp cho trường học

  • volume volume

    - 给 gěi 灾区 zāiqū 捐 juān 物资 wùzī

    - Quyên góp vật tư cho vùng bị thiên tai.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 储蓄 chǔxù 都 dōu 捐献 juānxiàn 给 gěi 灾区 zāiqū 了 le

    - Anh ấy quyên góp toàn bộ tiền tiết kiệm rồi.

  • volume volume

    - 写信给 xiěxìngěi 社区 shèqū 寻求 xúnqiú 捐助 juānzhù 还 hái 捐出 juānchū 了 le 自己 zìjǐ 的 de 积蓄 jīxù

    - viết thư kêu gọi sự quyên góp cho cộng đồng và cũng quyên góp tiền tiết kiệm của mình.

  • volume volume

    - 是 shì 时候 shíhou 将 jiāng 秋装 qiūzhuāng 捐给 juāngěi 需要 xūyào 帮助 bāngzhù 的 de 人们 rénmen 了 le

    - Đã đến lúc quyên tặng tủ quần áo mùa thu đó cho sự giúp đỡ

  • volume volume

    - 我 wǒ 有些 yǒuxiē 旧书 jiùshū 想 xiǎng 捐给 juāngěi 图书馆 túshūguǎn

    - tôi có một ít sách cũ muốn tặng cho thư viện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 捐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Juān , Yuán
    • Âm hán việt: Quyên
    • Nét bút:一丨一丨フ一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QRB (手口月)
    • Bảng mã:U+6350
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 给›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Gěi , Jǐ
    • Âm hán việt: Cấp
    • Nét bút:フフ一ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMOMR (女一人一口)
    • Bảng mã:U+7ED9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao