捆绑 kǔnbǎng
volume volume

Từ hán việt: 【khổn bảng】

Đọc nhanh: 捆绑 (khổn bảng). Ý nghĩa là: trói; buộc; ràng buộc; trói gô (thường dùng đối với người). Ví dụ : - 他被捆绑了手。 Anh ấy bị trói tay.. - 我们要捆绑这些书。 Chúng ta cần buộc những quyển sách này.. - 她捆绑了几根绳子。 Cô ấy buộc vài sợi dây.

Ý Nghĩa của "捆绑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6

捆绑 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trói; buộc; ràng buộc; trói gô (thường dùng đối với người)

用绳子等捆 (多用于人)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 捆绑 kǔnbǎng 了 le 手 shǒu

    - Anh ấy bị trói tay.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 捆绑 kǔnbǎng 这些 zhèxiē 书 shū

    - Chúng ta cần buộc những quyển sách này.

  • volume volume

    - 她 tā 捆绑 kǔnbǎng 了 le 几根 jǐgēn 绳子 shéngzi

    - Cô ấy buộc vài sợi dây.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 捆绑

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 捆绑 kǔnbǎng 了 le 手 shǒu

    - Anh ấy bị trói tay.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 捆绑 kǔnbǎng 这些 zhèxiē 书 shū

    - Chúng ta cần buộc những quyển sách này.

  • volume volume

    - 她 tā 捆绑 kǔnbǎng 了 le 几根 jǐgēn 绳子 shéngzi

    - Cô ấy buộc vài sợi dây.

  • volume volume

    - 欠钱 qiànqián 太 tài 多 duō , 他 tā 现在 xiànzài 被 bèi 债务 zhàiwù 捆绑 kǔnbǎng 了 le , 无论如何 wúlùnrúhé 无法 wúfǎ 跳脱 tiàotuō

    - Mượn tiền quá nhiều , anh ta bây giờ bị nợ nâng trói buộc, bất luận như thế nào cũng không trốn tránh được

  • volume volume

    - 警察 jǐngchá 死死地 sǐsǐdì 捆绑 kǔnbǎng 了 le 嫌疑犯 xiányífàn

    - Cảnh sát trói chặt nghi phạm lại.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 捆绑 kǔnbǎng 起来 qǐlai 了 le

    - Anh ấy bị trói lại rồi.

  • volume volume

    - 行李 xínglǐ 被 bèi 捆绑 kǔnbǎng 在 zài 车顶 chēdǐng 上 shàng

    - Hành lý được buộc chặt ở trên nóc xe.

  • volume volume

    - 和 hé 这样 zhèyàng 的 de 人 rén 捆绑 kǔnbǎng 在 zài 一起 yìqǐ 很 hěn 辛苦 xīnkǔ

    - Bị trói buộc lại với người này thật vất vả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 捆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Kǔn
    • Âm hán việt: Hồn , Khổn
    • Nét bút:一丨一丨フ一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QWD (手田木)
    • Bảng mã:U+6346
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 绑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Bǎng
    • Âm hán việt: Bang , Bảng
    • Nét bút:フフ一一一一ノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMQJL (女一手十中)
    • Bảng mã:U+7ED1
    • Tần suất sử dụng:Cao