捅咕 tǒng gū
volume volume

Từ hán việt: 【thống cô】

Đọc nhanh: 捅咕 (thống cô). Ý nghĩa là: đụng; va; chọc, kích động; xúi giục; xúi bẩy.

Ý Nghĩa của "捅咕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

捅咕 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đụng; va; chọc

碰;触动

✪ 2. kích động; xúi giục; xúi bẩy

从旁鼓动人 (做某种事)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 捅咕

  • volume volume

    - 你 nǐ 唧唧咕咕 jījīgugū 的 de 在 zài 说 shuō 什么 shénme 呢 ne

    - Bạn đang thì thầm nói gì đó

  • volume volume

    - 他端 tāduān 起 qǐ 一杯 yībēi 水 shuǐ 咕噜 gūlu 一口 yīkǒu 就 jiù 喝完 hēwán 了 le

    - nó bưng ly nước uống ừng ực một hơi cạn sạch.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 塑料袋 sùliàodài 捅破 tǒngpò 了 le

    - Anh ấy đã đâm thủng túi ni lông.

  • volume volume

    - 咕 gū 唔 wú ! 别说 biéshuō 出来 chūlái !

    - khụ khụ!Đừng nói ra!

  • volume volume

    - 他 tā 独自 dúzì 叨咕 dáogu 不停 bùtíng

    - Anh ấy lẩm bẩm một mình không ngừng.

  • volume volume

    - 雷声 léishēng 咕隆 gūlōng 咕隆 gūlōng , 由远 yóuyuǎn 而 ér 近 jìn

    - tiếng sấm ầm ầm, từ xa đến gần.

  • volume volume

    - 他 tā 终于 zhōngyú 把 bǎ 真相 zhēnxiàng 捅出来 tǒngchūlái 了 le

    - Cuối cùng anh ấy đã lật tẩy sự thật.

  • volume volume

    - 大石头 dàshítou 咕咚一声 gūdōngyīshēng 掉 diào 到 dào 水里去 shuǐlǐqù 了 le

    - hòn đá to rơi tòm xuống nước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 咕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Gū
    • Âm hán việt: Cô
    • Nét bút:丨フ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RJR (口十口)
    • Bảng mã:U+5495
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 捅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Tǒng
    • Âm hán việt: Thống
    • Nét bút:一丨一フ丶丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QNIB (手弓戈月)
    • Bảng mã:U+6345
    • Tần suất sử dụng:Trung bình