Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 捅
㪌 𢳟
捅 là gì? 捅 (Thống). Bộ Thủ 手 (+7 nét). Tổng 10 nét but (一丨一フ丶丨フ一一丨). Ý nghĩa là: Đâm, chọc, Nói toạc ra, Gây ra. Chi tiết hơn...