捂脸 wǔ liǎn
volume volume

Từ hán việt: 【ô kiểm】

Đọc nhanh: 捂脸 (ô kiểm). Ý nghĩa là: facepalm, để làm một facepalm.

Ý Nghĩa của "捂脸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

捂脸 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. facepalm

✪ 2. để làm một facepalm

to do a facepalm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 捂脸

  • volume volume

    - 那 nà 孩子 háizi 捂着脸 wǔzheliǎn 不停 bùtíng 地 dì 抽搭 chōudā

    - đứa bé ấy, ôm mặt khóc thút thít mãi.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 急赤白脸 jíchìbáiliǎn 地吵个 dìchǎogè 没完 méiwán

    - hai người đỏ mặt tía tai, cãi nhau mãi không thôi.

  • volume volume

    - 不顾 bùgù 脸 liǎn

    - không giữ thể diện

  • volume volume

    - 丑恶嘴脸 chǒuèzuǐliǎn

    - mặt mũi nanh ác, xấu xí.

  • volume volume

    - 黑黄 hēihuáng 的 de 脸皮 liǎnpí

    - da mặt đen sạm.

  • volume volume

    - 为了 wèile 让 ràng 孩子 háizi 不哭 bùkū , 他 tā 不断 bùduàn 对 duì 孩子 háizi 做鬼脸 zuòguǐliǎn

    - Để đứa con không khóc, anh ấy không ngừng nhăn mặt làm trò hề với nó.

  • volume volume

    - 上班族 shàngbānzú 起床 qǐchuáng 娴熟 xiánshú 的 de 刷牙 shuāyá 洗脸 xǐliǎn , 尔后 ěrhòu 匆匆 cōngcōng 赶往 gǎnwǎng 工作岗位 gōngzuògǎngwèi

    - Nhân viên văn phòng dậy đánh răng rửa mặt khéo léo rồi lao vào công việc

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 枕头 zhěntou 捂住 wǔzhù 她 tā 的 de 脸 liǎn

    - Anh ấy dùng gối che mặt cô ấy lại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 捂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Ngộ , Ô
    • Nét bút:一丨一一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QMMR (手一一口)
    • Bảng mã:U+6342
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 脸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Liǎn
    • Âm hán việt: Kiểm , Liễm , Thiểm
    • Nét bút:ノフ一一ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOMM (月人一一)
    • Bảng mã:U+8138
    • Tần suất sử dụng:Rất cao