卑辞 bēi cí
volume volume

Từ hán việt: 【ti từ】

Đọc nhanh: 卑辞 (ti từ). Ý nghĩa là: lời nói khiêm tốn; lời nói lễ phép.

Ý Nghĩa của "卑辞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

卑辞 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lời nói khiêm tốn; lời nói lễ phép

谦恭之辞语;卑词

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 卑辞

  • volume volume

    - 不辞劳苦 bùcíláokǔ

    - không nề hà cực nhọc.

  • volume volume

    - 他 tā 不辞而别 bùcíérbié

    - Anh ta rời đi mà không nói lời từ biệt.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 言辞 yáncí 非常 fēicháng 卑鄙 bēibǐ

    - Lời nói của anh ấy rất hèn hạ.

  • volume volume

    - 他 tā 不想 bùxiǎng 辞退 cítuì 任何 rènhé 机会 jīhuì

    - Anh ấy không muốn từ chối bất kỳ cơ hội nào.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 为了 wèile 见面 jiànmiàn , 不 bù 辞 cí 长途跋涉 chángtúbáshè

    - Để gặp nhau, họ không quản đường sá xa xôi.

  • volume volume

    - 他 tā 从不 cóngbù 卑视 bēishì 他人 tārén

    - Anh ấy không bao giờ coi thường người khác.

  • volume volume

    - 为了 wèile 给 gěi 老母 lǎomǔ 治病 zhìbìng 他 tā 不辞 bùcí 山高路远 shāngāolùyuǎn 去 qù 采 cǎi 草药 cǎoyào

    - Anh ấy không từ núi cao đường xa đi lấy thuốc để chữa bệnh cho mẹ.

  • volume volume

    - 锋利 fēnglì 的 de 言辞 yáncí 引起 yǐnqǐ 了 le 争议 zhēngyì

    - Những lời nói sắc bén đã gây tranh cãi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Bēi
    • Âm hán việt: Ti , Ty
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HHJ (竹竹十)
    • Bảng mã:U+5351
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 辞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thiệt 舌 (+7 nét), tân 辛 (+6 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一丶一丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HRYTJ (竹口卜廿十)
    • Bảng mã:U+8F9E
    • Tần suất sử dụng:Cao