挨挤 āi jǐ
volume volume

Từ hán việt: 【ai tễ】

Đọc nhanh: 挨挤 (ai tễ). Ý nghĩa là: vắt, tập hợp lại với nhau, chen lấn.

Ý Nghĩa của "挨挤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

挨挤 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. vắt

squeezed

✪ 2. tập hợp lại với nhau

to crowd together

✪ 3. chen lấn

to jostle

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挨挤

  • volume volume

    - 他家 tājiā 挨着 āizhe 工厂 gōngchǎng

    - Nhà anh ta gần bên nhà máy.

  • volume volume

    - 他 tā 小时候 xiǎoshíhou 经常 jīngcháng 挨打 áidǎ

    - Anh ấy thường xuyên bị đánh khi còn nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 常常 chángcháng 让 ràng 孩子 háizi 们 men 挨饿 áiè

    - Anh ấy thường bỏ đói bọn trẻ.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 做事 zuòshì 粗心 cūxīn 常常 chángcháng 挨 āi 老板 lǎobǎn 打 dǎ

    - Anh thường xuyên bị sếp đánh vì làm việc bất cẩn.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 得罪 dézuì 了 le 领导 lǐngdǎo , 经常 jīngcháng 挨整 áizhěng

    - Anh ấy vì xúc phạm lãnh đạo nên thường xuyên bị trừng phạt.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 我们 wǒmen 叫 jiào 到 dào 警局 jǐngjú 然后 ránhòu 挨个 āigè 拷问 kǎowèn

    - Anh ta gọi chúng tôi đến đồn cảnh sát và thẩm vấn từng người một.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 拼命 pīnmìng 挤 jǐ 上车 shàngchē

    - Mọi người cố chen lên xe.

  • volume volume

    - 高峰 gāofēng 时间 shíjiān 的 de 车流量 chēliúliàng 很 hěn 拥挤 yōngjǐ

    - Lượng xe cộ trong giờ cao điểm rất đông đúc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 挤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Jǐ
    • Âm hán việt: Tê , Tễ
    • Nét bút:一丨一丶一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYKL (手卜大中)
    • Bảng mã:U+6324
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 挨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: āi , ái
    • Âm hán việt: Ai , Ải
    • Nét bút:一丨一フ丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIOK (手戈人大)
    • Bảng mã:U+6328
    • Tần suất sử dụng:Cao