Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 挤
㨈 𡬚
擠
挤 là gì? 挤 (Tê, Tễ). Bộ Thủ 手 (+6 nét). Tổng 9 nét but (一丨一丶一ノ丶ノ丨). Ý nghĩa là: gạt, đẩy. Từ ghép với 挤 : 擠牙膏 Nặn thuốc đánh răng, 擠牛奶 Vắt sữa bò, 房子太擠 Nhà chật quá, 事情全擠在一塊兒了 Công việc bị dồn lại một chỗ, 擠做一團 Dồn thành một đống Chi tiết hơn...