挨上 āi shàng
volume volume

Từ hán việt: 【ai thượng】

Đọc nhanh: 挨上 (ai thượng). Ý nghĩa là: ốp.

Ý Nghĩa của "挨上" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

挨上 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ốp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挨上

  • volume volume

    - 她 tā 挨家挨户 āijiāāihù 地上 dìshàng 门 mén 推销 tuīxiāo 保险 bǎoxiǎn

    - Cô ấy tới từng nhà để bán bảo hiểm.

  • volume volume

    - 头上 tóushàng 挨 āi 了 le 几个 jǐgè 栗暴 lìbào

    - bị cốc mấy cái vào đầu.

  • volume volume

    - 上 shàng 了 le 大路 dàlù , 要 yào 挨边 āibiān 走 zǒu

    - ra đường cái, phải đi sát lề

  • volume volume

    - 昨天 zuótiān 他 tā 在 zài 会上 huìshàng 挨 āi 了 le 批 pī

    - Anh ấy đã bị chỉ trích trong cuộc họp ngày hôm qua.

  • volume volume

    - 我 wǒ 每天 měitiān 早上 zǎoshàng 挨时间 áishíjiān 起床 qǐchuáng

    - Tôi dậy muộn mỗi sáng.

  • volume volume

    - 挨次 āicì 检查 jiǎnchá 机器 jīqì 上 shàng 的 de 零件 língjiàn

    - lần lượt kiểm tra từng linh kiện trên máy.

  • volume volume

    - 一个 yígè 上尉 shàngwèi 指挥 zhǐhuī 一个 yígè 连队 liánduì 或 huò 炮兵连 pàobīnglián

    - Một đại úy chỉ huy một đội hoặc liên đoàn pháo binh.

  • volume volume

    - 一个 yígè 银行 yínháng 经理 jīnglǐ 在 zài 街上 jiēshàng 跳舞 tiàowǔ 那 nà 是 shì 颇 pǒ 失 shī 身分 shēnfèn 的 de

    - Một người quản lý ngân hàng đang nhảy múa trên đường phố, điều đó thật là mất mặt!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 挨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: āi , ái
    • Âm hán việt: Ai , Ải
    • Nét bút:一丨一フ丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIOK (手戈人大)
    • Bảng mã:U+6328
    • Tần suất sử dụng:Cao