挤杆芯 jǐ gān xīn
volume volume

Từ hán việt: 【tễ can tâm】

Đọc nhanh: 挤杆芯 (tễ can tâm). Ý nghĩa là: lõi thanh đùn.

Ý Nghĩa của "挤杆芯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

挤杆芯 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lõi thanh đùn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挤杆芯

  • volume volume

    - 他 tā 妹妹 mèimei 有辆 yǒuliàng 很酷 hěnkù 的 de 带 dài 操纵杆 cāozònggǎn 的 de 轮椅 lúnyǐ

    - Em gái của anh ấy có chiếc xe lăn mát mẻ với cần điều khiển.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 起 qǐ 了 le 那 nà 杆秤 gǎnchèng

    - Anh ta cầm cái cân lên.

  • volume volume

    - 他 tā 扶 fú 着 zhe 栏杆 lángān 慢慢 mànmàn 下楼 xiàlóu

    - Anh ấy vịn vào lan can chầm chậm xuống lầu.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 旗杆 qígān 竖 shù 了 le 起来 qǐlai

    - Anh ấy dựng cột cờ lên.

  • volume volume

    - 高粱 gāoliáng 被 bèi 雹子 báozi 打得成 dǎdéchéng 了 le 光杆儿 guānggǎnér

    - cây cao lương bị mưa đá làm cho trơ trụi cành lá.

  • volume volume

    - 他家 tājiā 只 zhǐ 剩下 shèngxià 他 tā 一个 yígè 光杆儿 guānggǎnér

    - nhà anh ấy chỉ còn lại một mình anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 灯笼 dēnglóng 系在 xìzài 横杆 hénggān 上 shàng

    - Anh ấy treo đèn lồng vào thanh ngang.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 拼命 pīnmìng 挤 jǐ 上车 shàngchē

    - Mọi người cố chen lên xe.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 挤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Jǐ
    • Âm hán việt: Tê , Tễ
    • Nét bút:一丨一丶一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYKL (手卜大中)
    • Bảng mã:U+6324
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 杆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Gān , Gǎn
    • Âm hán việt: Can , Hãn
    • Nét bút:一丨ノ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DMJ (木一十)
    • Bảng mã:U+6746
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 芯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Xīn , Xìn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:一丨丨丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TP (廿心)
    • Bảng mã:U+82AF
    • Tần suất sử dụng:Cao