挡头 dǎng tóu
volume volume

Từ hán việt: 【đảng đầu】

Đọc nhanh: 挡头 (đảng đầu). Ý nghĩa là: chướng ngại vật; vật trở ngại. Ví dụ : - 这是谁啊,挡头挡脸的谁能认得出? Đây là ai vậy,trùm đầu che mặt vậy ai nhận ra được?

Ý Nghĩa của "挡头" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

挡头 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chướng ngại vật; vật trở ngại

指起阻碍作用的事物

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 谁 shuí 啊 a 挡头 dǎngtou 挡 dǎng 脸 liǎn 的 de 谁 shuí 能 néng 认得 rènde 出 chū

    - Đây là ai vậy,trùm đầu che mặt vậy ai nhận ra được?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挡头

  • volume volume

    - 一横 yīhéng 的 de 两头 liǎngtóu 都 dōu 要 yào 顿 dùn 一顿 yīdùn

    - Viết nét ngang phải nhấn bút cả hai đầu.

  • volume volume

    - 一 yī 疙瘩 gēdā 石头 shítou

    - một hòn đá

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 谁 shuí 啊 a 挡头 dǎngtou 挡 dǎng 脸 liǎn 的 de 谁 shuí 能 néng 认得 rènde 出 chū

    - Đây là ai vậy,trùm đầu che mặt vậy ai nhận ra được?

  • volume volume

    - 龙头企业 lóngtóuqǐyè

    - xí nghiệp hàng đầu.

  • volume volume

    - 一头 yītóu 扑 pū 进水 jìnshuǐ 里 lǐ

    - té nhào xuống nước; đâm đầu xuống nước.

  • volume volume

    - 一去不回 yīqùbùhuí 头 tóu

    - một đi không trở lại

  • volume volume

    - 一头 yītóu 骡子 luózi 拉 lā 这么 zhème 多 duō 煤 méi , 真 zhēn 够劲儿 gòujìner

    - con la kéo nhiều than như thế, thật quá sức.

  • volume volume

    - 那 nà 坨 tuó 石头 shítou 挡住 dǎngzhù 了 le 路 lù

    - Tảng đá kia chặn đường rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 挡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Dǎng , Dàng , Tǎng
    • Âm hán việt: Đáng , Đảng
    • Nét bút:一丨一丨丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QFSM (手火尸一)
    • Bảng mã:U+6321
    • Tần suất sử dụng:Cao