挖空心思 wākōngxīnsī
volume volume

Từ hán việt: 【oạt không tâm tư】

Đọc nhanh: 挖空心思 (oạt không tâm tư). Ý nghĩa là: vắt óc tìm mưu kế; vắt óc suy tính (mang nghĩa xấu).

Ý Nghĩa của "挖空心思" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

挖空心思 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vắt óc tìm mưu kế; vắt óc suy tính (mang nghĩa xấu)

费尽心计 (贬义)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挖空心思

  • volume volume

    - 人 rén 都 dōu 快 kuài 急 jí 疯 fēng 了 le , 你 nǐ 还有 háiyǒu 心思 xīnsī 逗乐 dòulè 儿 ér

    - người ta muốn phát điên lên, anh còn ở đó mà pha trò.

  • volume volume

    - 他 tā 一门心思 yīménxīnsī 搞 gǎo 技术革新 jìshùgéxīn

    - anh ấy dốc lòng đổi mới nâng cao kỹ thuật.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 心思 xīnsī 很 hěn 复杂 fùzá

    - Suy nghĩ của anh ấy rất phức tạp.

  • volume volume

    - 他 tā 开始 kāishǐ 费尽心思 fèijìnxīnsi 地去 dìqù 想 xiǎng 关于 guānyú 引渡 yǐndù 法 fǎ 的 de 问题 wèntí

    - Anh ta vắt óc suy nghĩ về luật dẫn độ

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 一番 yīfān 心思 xīnsī 要 yào 创业 chuàngyè

    - Anh ấy có ý định khởi nghiệp.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 没有 méiyǒu 心思 xīnsī 下棋 xiàqí

    - Nay không có tâm trạng đánh cờ.

  • volume volume

    - 他 tā 感到 gǎndào 内心 nèixīn 空虚 kōngxū

    - Anh ấy cảm thấy trống rỗng trong lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 心思 xīnsī 用 yòng 在 zài 工作 gōngzuò 上 shàng

    - Anh ấy đặt tâm huyết vào công việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 思›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Sāi , Sī , Sì
    • Âm hán việt: Tai , Tư , Tứ
    • Nét bút:丨フ一丨一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WP (田心)
    • Bảng mã:U+601D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 挖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Wā
    • Âm hán việt: Oát , Oạt
    • Nét bút:一丨一丶丶フノ丶フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QJCN (手十金弓)
    • Bảng mã:U+6316
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 空›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+3 nét)
    • Pinyin: Kōng , Kǒng , Kòng
    • Âm hán việt: Không , Khống , Khổng
    • Nét bút:丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCM (十金一)
    • Bảng mã:U+7A7A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa