挖空 wā kōng
volume volume

Từ hán việt: 【oạt không】

Đọc nhanh: 挖空 (oạt không). Ý nghĩa là: khai quật, rỗng.

Ý Nghĩa của "挖空" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

挖空 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. khai quật

to excavate

✪ 2. rỗng

to hollow

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挖空

  • volume volume

    - 乌云 wūyún 笼着 lóngzhe 天空 tiānkōng

    - Mây đen bao phủ bầu trời.

  • volume volume

    - 乌云 wūyún 网住 wǎngzhù 天空 tiānkōng

    - Mây đen phủ kín bầu trời.

  • volume volume

    - 乌云 wūyún 焘 dào 住 zhù 了 le 天空 tiānkōng

    - Mây đen phủ kín bầu trời.

  • volume volume

    - 乌云 wūyún 掩盖 yǎngài 了 le 蓝 lán 天空 tiānkōng

    - Mây đen che phủ bầu trời xanh.

  • volume volume

    - 不要 búyào 闭门 bìmén 空想 kōngxiǎng , 还是 háishì 下去 xiàqù 调查 diàochá 一下 yīxià 情况 qíngkuàng 吧 ba

    - chớ nên đóng cửa suy nghĩ viển vông, hãy đi thăm dò tình hình một tí đi.

  • volume volume

    - 乡下 xiāngxia 的 de 空气 kōngqì 很 hěn 新鲜 xīnxiān

    - Không khí ở vùng quê rất trong lành.

  • volume volume

    - 乡村 xiāngcūn 的 de 空气 kōngqì 比 bǐ 城市 chéngshì 新鲜 xīnxiān

    - Không khí ở nông thôn trong lành hơn ở thành phố.

  • volume volume

    - 鼹鼠 yǎnshǔ 喜欢 xǐhuan 在 zài 土里 tǔlǐ 挖洞 wādòng

    - Chuột chũi thích đào hang.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 挖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Wā
    • Âm hán việt: Oát , Oạt
    • Nét bút:一丨一丶丶フノ丶フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QJCN (手十金弓)
    • Bảng mã:U+6316
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 空›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+3 nét)
    • Pinyin: Kōng , Kǒng , Kòng
    • Âm hán việt: Không , Khống , Khổng
    • Nét bút:丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCM (十金一)
    • Bảng mã:U+7A7A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa