挖洞 wā dòng
volume volume

Từ hán việt: 【oạt đỗng】

Đọc nhanh: 挖洞 (oạt đỗng). Ý nghĩa là: đào một cái hố.

Ý Nghĩa của "挖洞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

挖洞 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đào một cái hố

to dig a hole

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挖洞

  • volume volume

    - 他 tā 的话 dehuà 里 lǐ 漏洞百出 lòudòngbǎichū

    - Lời nói của anh ta đầy lỗ hổng.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 她 tā 的 de 爱 ài 洞若观火 dòngruòguānhuǒ

    - Tình yêu của anh dành cho cô thấy rõ mồn một.

  • volume volume

    - 蟋蟀 xīshuài 用 yòng 尾部 wěibù 针状物 zhēnzhuàngwù 挖洞 wādòng

    - Dế dùng vật nhọn ở đuôi để đào hang.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 洞察力 dòngchálì 很 hěn 敏锐 mǐnruì

    - Khả năng quan sát của anh ấy rất nhạy bén.

  • volume volume

    - 小狗 xiǎogǒu 在 zài 草地 cǎodì 上 shàng 挖洞 wādòng

    - Chú chó đang đào hố trên bãi cỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 衣袖 yīxiù 破 pò 了 le 个 gè 洞 dòng

    - Tay áo của anh ấy bị rách một lỗ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 毛衣 máoyī 破 pò 了 le 个 gè 洞 dòng

    - Áo len của anh ấy rách một cái lỗ.

  • volume volume

    - 鼹鼠 yǎnshǔ 喜欢 xǐhuan 在 zài 土里 tǔlǐ 挖洞 wādòng

    - Chuột chũi thích đào hang.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 挖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Wā
    • Âm hán việt: Oát , Oạt
    • Nét bút:一丨一丶丶フノ丶フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QJCN (手十金弓)
    • Bảng mã:U+6316
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 洞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Dòng , Tóng
    • Âm hán việt: Đỗng , Động
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBMR (水月一口)
    • Bảng mã:U+6D1E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa