按理说 ànlǐ shuō
volume volume

Từ hán việt: 【án lí thuyết】

Đọc nhanh: 按理说 (án lí thuyết). Ý nghĩa là: nó là hợp lý để nói rằng ....

Ý Nghĩa của "按理说" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

按理说 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nó là hợp lý để nói rằng ...

it is reasonable to say that...

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 按理说

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 说了半天 shuōlebàntiān , 他 tā 也 yě 没有 méiyǒu 理会 lǐhuì

    - người ta nói cả buổi trời, nó cũng chẳng thèm để ý.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 跟 gēn 你 nǐ 说话 shuōhuà 你 nǐ 怎么 zěnme 不理 bùlǐ 茬 chá 儿 ér

    - người ta đang nói chuyện với bạn, tại sao bạn không chú ý?

  • volume volume

    - 他 tā 自知理亏 zìzhīlǐkuī , 无论 wúlùn 你 nǐ 怎么 zěnme 说 shuō , 都 dōu 不 bù 回嘴 huízuǐ

    - anh ấy tự biết mình đuối lý, cho dù anh nói thế nào đi nữa cũng không cãi lại.

  • volume volume

    - 他 tā 觉得 juéde 自己 zìjǐ 有点 yǒudiǎn 理屈 lǐqū , 没 méi 再说下去 zàishuōxiàqù

    - anh ấy cảm thấy mình bị đuối lý, không nói lại nữa.

  • volume volume

    - 五一节 wǔyījié 都 dōu 过 guò 了 le , 按说 ànshuō 该 gāi 穿 chuān 单衣 dānyī 了 le , 可是 kěshì 一早 yīzǎo 一晚 yīwǎn 还 hái 离不了 líbùliǎo 毛衣 máoyī

    - mồng một tháng năm đã qua, lẽ ra phải mặc áo mỏng được rồi, thế mà từ sáng đến tối vẫn không thoát được cái áo len

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 说法 shuōfǎ 很 hěn 有 yǒu 道理 dàoli

    - Quan điểm của anh ấy rất có lý.

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 举止 jǔzhǐ 总是 zǒngshì 慢条斯理 màntiáosīlǐ 的 de

    - nói năng, cử chỉ của anh ấy lúc nào cũng chậm rãi rạch ròi.

  • volume volume

    - 他 tā 说得有理 shuōdeyǒulǐ , 也 yě 就 jiù 依顺 yīshùn 了 le 他 tā

    - anh ấy nói rất có lý, cũng nên theo anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 按›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: àn
    • Âm hán việt: Án
    • Nét bút:一丨一丶丶フフノ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QJV (手十女)
    • Bảng mã:U+6309
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 说›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Shuō , Tuō , Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt , Thoát , Thuyết , Thuế
    • Nét bút:丶フ丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVCRU (戈女金口山)
    • Bảng mã:U+8BF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao