指鹿作马 zhǐ lù zuò mǎ
volume volume

Từ hán việt: 【chỉ lộc tá mã】

Đọc nhanh: 指鹿作马 (chỉ lộc tá mã). Ý nghĩa là: lấy một con nai và gọi nó là một con ngựa (thành ngữ); cố tình đảo ngược sự thật.

Ý Nghĩa của "指鹿作马" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

指鹿作马 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lấy một con nai và gọi nó là một con ngựa (thành ngữ); cố tình đảo ngược sự thật

to take a deer and call it a horse (idiom); deliberate inversion of the truth

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 指鹿作马

  • volume volume

    - 声色犬马 shēngsèquǎnmǎ ( 指 zhǐ 剥削阶级 bōxuējiējí 行乐 xínglè 的 de 方式 fāngshì 。 犬马 quǎnmǎ : 养狗 yǎnggǒu 和 hé 骑马 qímǎ )

    - (đam mê) ca múa săn bắn.

  • volume volume

    - 下 xià 指示 zhǐshì 马上 mǎshàng 执行 zhíxíng

    - Ra chỉ thị lập tức thi hành.

  • volume volume

    - 基本原理 jīběnyuánlǐ 一个 yígè 学科 xuékē 、 学派 xuépài 或 huò 一门 yīmén 科学 kēxué 的 de 正统 zhèngtǒng 的 de 、 起 qǐ 指导作用 zhǐdǎozuòyòng 的 de 原则 yuánzé

    - Nguyên tắc cơ bản của một ngành học, một trường phái hoặc một khoa học cụ thể là nguyên tắc chính thống và có vai trò hướng dẫn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 工作 gōngzuò 上 shàng 没有 méiyǒu 经验 jīngyàn , 请 qǐng 您 nín 多 duō 指拨 zhǐbō

    - trong công tác tôi không có kinh nghiệm, xin anh chỉ bảo thêm.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 负责 fùzé 指挥 zhǐhuī 作战 zuòzhàn 行动 xíngdòng 的 de 军官 jūnguān

    - Ông là sĩ quan chịu trách nhiệm chỉ đạo các hoạt động chiến đấu.

  • volume volume

    - 大 dà 作家 zuòjiā 威廉 wēilián · 福克纳 fúkènà 评价 píngjià 马克 mǎkè · 吐温 tǔwēn 为 wèi

    - William Faulkner mô tả Mark Twain

  • volume volume

    - 听到 tīngdào 问话 wènhuà , 他 tā 没有 méiyǒu 马上 mǎshàng 作答 zuòdá

    - nghe câu hỏi, anh ấy không trả lời ngay.

  • - 他 tā 的 de 工作 gōngzuò 做 zuò 得 dé 马马虎虎 mǎmǎhǔhǔ , 没什么 méishíme 特别 tèbié 的 de

    - Công việc của anh ấy làm qua loa, chẳng có gì đặc biệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 作›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuō , Zuó , Zuò
    • Âm hán việt: Tá , Tác
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHS (人竹尸)
    • Bảng mã:U+4F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 指›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:一丨一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QPA (手心日)
    • Bảng mã:U+6307
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 马›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:フフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NVSM (弓女尸一)
    • Bảng mã:U+9A6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鹿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Lộc 鹿 (+0 nét)
    • Pinyin: Lú , Lù
    • Âm hán việt: Lộc
    • Nét bút:丶一ノフ丨丨一一フノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IXP (戈重心)
    • Bảng mã:U+9E7F
    • Tần suất sử dụng:Cao