指示灯灯泡 zhǐshì dēng dēngpào
volume volume

Từ hán việt: 【chỉ thị đăng đăng phao】

Đọc nhanh: 指示灯灯泡 (chỉ thị đăng đăng phao). Ý nghĩa là: Bòng đèn chỉ thị.

Ý Nghĩa của "指示灯灯泡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Cơ Khí

指示灯灯泡 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bòng đèn chỉ thị

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 指示灯灯泡

  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 红灯 hóngdēng 一 yī 亮 liàng , 就 jiù 表示 biǎoshì 有 yǒu 危及 wēijí 职工 zhígōng 的 de 险情 xiǎnqíng

    - Chỉ cần đèn đỏ nhấp nháy, điều đó đồng nghĩa với tình huống nguy hiểm đe dọa đến công nhân.

  • volume volume

    - 把 bǎ 电灯泡 diàndēngpào 取 qǔ 下来 xiàlai

    - Lấy bóng đèn xuống.

  • volume volume

    - 帮 bāng 我 wǒ 把 bǎ 电灯泡 diàndēngpào 取 qǔ 下来 xiàlai

    - Giúp tôi lấy bóng đèn xuống.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 买 mǎi 新 xīn 的 de 灯泡 dēngpào

    - Chúng mình cần mua bóng đèn mới.

  • volume volume

    - 我 wǒ 去 qù 换个 huàngè 新 xīn 的 de 灯泡儿 dēngpàoér

    - Tôi đi thay bóng đèn mới.

  • volume volume

    - 我 wǒ 需要 xūyào 一个 yígè 梯子 tīzi 来换 láihuàn 灯泡 dēngpào

    - Tôi cần một cái thang để thay bóng đèn.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 个 gè 指引 zhǐyǐn 女性 nǚxìng 们 men 穿越 chuānyuè 她们 tāmen 生活 shēnghuó 最 zuì 黑暗 hēiàn 时光 shíguāng 的 de 希望 xīwàng 的 de 灯塔 dēngtǎ

    - Cô ấy giống như là ngọn hải đăng hy vọng chỉ dẫn phụ nữ vượt qua những thời điểm đen tối nhất trong cuộc đời họ.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 幻灯片 huàndēngpiàn 展示 zhǎnshì 了 le 越南 yuènán 的 de 风土人情 fēngtǔrénqíng

    - cô ấy sử dụng slide để thể hiện phong tục, tập quán của Việt Nam.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 指›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:一丨一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QPA (手心日)
    • Bảng mã:U+6307
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 泡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Pāo , Páo , Pào
    • Âm hán việt: Bào , Phao , Pháo
    • Nét bút:丶丶一ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EPRU (水心口山)
    • Bảng mã:U+6CE1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 灯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+2 nét)
    • Pinyin: Dēng
    • Âm hán việt: Đinh , Đăng
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FMN (火一弓)
    • Bảng mã:U+706F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 示›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+0 nét)
    • Pinyin: Qī , Qí , Shí , Shì , Zhì
    • Âm hán việt: Kì , Kỳ , Thị
    • Nét bút:一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MMF (一一火)
    • Bảng mã:U+793A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao