前转向灯灯泡 qián zhuǎnxiàng dēng dēngpào
volume volume

Từ hán việt: 【tiền chuyển hướng đăng đăng phao】

Đọc nhanh: 前转向灯灯泡 (tiền chuyển hướng đăng đăng phao). Ý nghĩa là: Bóng đèn xi nhan.

Ý Nghĩa của "前转向灯灯泡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Ôtô Và Phụ Tùng

前转向灯灯泡 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bóng đèn xi nhan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 前转向灯灯泡

  • volume volume

    - 她 tā 小心 xiǎoxīn 地 dì 安装 ānzhuāng 灯泡 dēngpào

    - Cô ấy cẩn thận lắp bóng đèn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 请 qǐng 电工 diàngōng 师傅 shīfu 帮 bāng 我 wǒ 修理 xiūlǐ 灯泡 dēngpào

    - Tôi mời thợ điện giúp tôi sửa bóng đèn.

  • volume volume

    - 氮 dàn 在 zài 灯泡 dēngpào 中 zhōng 常见 chángjiàn

    - Ni-tơ thường được thấy ở trong bóng đèn.

  • volume volume

    - 司机 sījī 在 zài 红绿灯 hónglǜdēng 前 qián 把 bǎ 车 chē 停住 tíngzhù

    - bác tài dừng xe trước đèn giao thông.

  • volume volume

    - 把 bǎ 电灯泡 diàndēngpào 取 qǔ 下来 xiàlai

    - Lấy bóng đèn xuống.

  • volume volume

    - 帮 bāng 我 wǒ 把 bǎ 电灯泡 diàndēngpào 取 qǔ 下来 xiàlai

    - Giúp tôi lấy bóng đèn xuống.

  • volume volume

    - 我 wǒ 需要 xūyào 用 yòng 梯子 tīzi 换 huàn 灯泡 dēngpào

    - Tôi cần dùng thang để thay bóng đèn.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 应该 yīnggāi 在 zài 红灯 hóngdēng 前 qián 停下来 tíngxiàlai

    - Chúng ta nên dừng trước đèn đỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 前›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đao 刀 (+7 nét)
    • Pinyin: Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:丶ノ一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBLN (廿月中弓)
    • Bảng mã:U+524D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 向›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Hướng , Hưởng
    • Nét bút:ノ丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBR (竹月口)
    • Bảng mã:U+5411
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 泡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Pāo , Páo , Pào
    • Âm hán việt: Bào , Phao , Pháo
    • Nét bút:丶丶一ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EPRU (水心口山)
    • Bảng mã:U+6CE1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 灯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+2 nét)
    • Pinyin: Dēng
    • Âm hán việt: Đinh , Đăng
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FMN (火一弓)
    • Bảng mã:U+706F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 转›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhuǎi , Zhuǎn , Zhuàn
    • Âm hán việt: Chuyến , Chuyển
    • Nét bút:一フ丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQQNI (大手手弓戈)
    • Bảng mã:U+8F6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao