打泡 dǎ pào
volume volume

Từ hán việt: 【đả phao】

Đọc nhanh: 打泡 (đả phao). Ý nghĩa là: phồng rộp; phồng; rộp. Ví dụ : - 才割了半天麦子,手就打泡了。 mới cắt lúa mì có nửa buổi mà đã phồng cả tay.

Ý Nghĩa của "打泡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打泡 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phồng rộp; phồng; rộp

手脚等部分由于磨擦而起泡

Ví dụ:
  • volume volume

    - 才 cái 割 gē 了 le 半天 bàntiān 麦子 màizi , 手 shǒu 就 jiù 打泡 dǎpào 了 le

    - mới cắt lúa mì có nửa buổi mà đã phồng cả tay.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打泡

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 一打 yīdǎ 奶油 nǎiyóu 泡 pào 芙 fú

    - Tôi muốn một tá bánh kem.

  • volume volume

    - 龙生龙 lóngshēnglóng , 凤生凤 fèngshēngfèng , 老鼠 lǎoshǔ 生来 shēnglái 会 huì 打洞 dǎdòng , 麻雀 máquè 生儿 shēngér 钻瓦缝 zuànwǎfèng

    - Rồng sinh rồng, phượng sinh phượng, chuột sinh ra đã biết đào hàng, chim sẻ được sinh ra đã biết đục mái.

  • volume volume

    - 才 cái 割 gē 了 le 半天 bàntiān 麦子 màizi , 手 shǒu 就 jiù 打泡 dǎpào 了 le

    - mới cắt lúa mì có nửa buổi mà đã phồng cả tay.

  • volume volume

    - 三天打鱼 sāntiāndǎyú 两天晒网 liǎngtiānshàiwǎng

    - 3 ngày đánh cá, hai hôm phơi lưới.

  • volume volume

    - 上海 shànghǎi 到 dào 天津 tiānjīn 打 dǎ 水道 shuǐdào 走要 zǒuyào 两天 liǎngtiān

    - Thượng Hải đến Thiên Tân đi đường thuỷ phải mất hai ngày.

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 冷风吹 lěngfēngchuī 来 lái , 她 tā 禁不住 jīnbúzhù 打了个 dǎlegè 寒战 hánzhàn

    - một trận gió lạnh thổi qua, cô ấy chịu không nổi phải rùng mình.

  • volume volume

    - 上 shàng 大学 dàxué 时 shí , 我 wǒ 打过 dǎguò 几次 jǐcì 工 gōng

    - Khi học đại học, tôi đã đi làm thuê vài lần.

  • volume volume

    - 一 yī 说起 shuōqǐ 羊肉 yángròu 泡馍 pàomó , 我 wǒ 相信 xiāngxìn 羊肉 yángròu 泡馍 pàomó 是 shì 很多 hěnduō 人 rén 的 de 最 zuì 爱 ài

    - Chỉ cần nói tới món vụn bánh mì chan canh thịt cừu, tôi tin chắc đó cũng là món khoái khẩu của rất nhiều người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 泡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Pāo , Páo , Pào
    • Âm hán việt: Bào , Phao , Pháo
    • Nét bút:丶丶一ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EPRU (水心口山)
    • Bảng mã:U+6CE1
    • Tần suất sử dụng:Cao