指导书 zhǐdǎo shū
volume volume

Từ hán việt: 【chỉ đạo thư】

Đọc nhanh: 指导书 (chỉ đạo thư). Ý nghĩa là: sách hướng dẫn.

Ý Nghĩa của "指导书" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

指导书 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sách hướng dẫn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 指导书

  • volume volume

    - 临场 línchǎng 指导 zhǐdǎo

    - đích thân đến chỉ đạo.

  • volume volume

    - 培训 péixùn 底下 dǐxià 会 huì 有 yǒu 进一步 jìnyíbù 指导 zhǐdǎo

    - Sau buổi đào tạo sẽ có hướng dẫn thêm.

  • volume volume

    - 实习生 shíxísheng 接受 jiēshòu 有 yǒu 指导性 zhǐdǎoxìng 实践 shíjiàn 训练 xùnliàn 的 de 高年级 gāoniánjí 学生 xuésheng 或 huò 新 xīn 毕业 bìyè 的 de 学生 xuésheng

    - Sinh viên thực tập được chấp nhận là sinh viên năm cuối hoặc sinh viên mới tốt nghiệp có được đào tạo thực hành có hướng dẫn.

  • volume volume

    - 中共中央 zhōnggòngzhōngyāng 委员会 wěiyuánhuì 最近 zuìjìn 发布 fābù 了 le 相关 xiāngguān 指导 zhǐdǎo 纲要 gāngyào

    - Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc gần đây đã ban hành các hướng dẫn liên quan.

  • volume volume

    - 他 tā 给 gěi 领导 lǐngdǎo 上书 shàngshū 了 le

    - Anh ấy đã gửi thư cho lãnh đạo.

  • volume volume

    - 临床 línchuáng 指导 zhǐdǎo 在 zài 诊所 zhěnsuǒ 讲授 jiǎngshòu 或 huò 指导 zhǐdǎo 研讨 yántǎo 的 de 人 rén

    - Người giảng dạy hoặc hướng dẫn thực tập tại phòng khám.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 图书馆 túshūguǎn 附设 fùshè 了 le 一个 yígè 读书 dúshū 指导 zhǐdǎo 部 bù

    - thư viện này lập thêm một phòng hướng dẫn đọc sách.

  • volume volume

    - 在 zài 向导 xiàngdǎo 的 de 指引 zhǐyǐn 下 xià , 他 tā 找到 zhǎodào 了 le 这座 zhèzuò 古庙 gǔmiào

    - Dưới sự hướng dẫn của người hướng dẫn, anh đã tìm thấy ngôi chùa cổ này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 书›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét), ất 乙 (+3 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:フフ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IDS (戈木尸)
    • Bảng mã:U+4E66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 导›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+3 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đạo
    • Nét bút:フ一フ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RUDI (口山木戈)
    • Bảng mã:U+5BFC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 指›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:一丨一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QPA (手心日)
    • Bảng mã:U+6307
    • Tần suất sử dụng:Rất cao