按摩机 ànmó jī
volume volume

Từ hán việt: 【án ma cơ】

Đọc nhanh: 按摩机 (án ma cơ). Ý nghĩa là: máy massage.

Ý Nghĩa của "按摩机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

按摩机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máy massage

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 按摩机

  • volume volume

    - 他 tā 按摩 ànmó 了 le 我 wǒ 的 de 后背 hòubèi

    - Anh ấy đã xoa bóp lưng tôi.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 按摩 ànmó 手法 shǒufǎ 很 hěn 好 hǎo

    - Thủ pháp mát xa của cô ấy rất tốt.

  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 一 yī 按 àn 电钮 diànniǔ , 机器 jīqì 就 jiù 会 huì 开动 kāidòng

    - Chỉ cần nhấn vào nút điện, máy sẽ bắt đầu hoạt động.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 按摩 ànmó 他 tā 的 de 领部 lǐngbù

    - Anh ấy đang xoa bóp phần cổ của anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 按 àn 了 le 喇叭 lǎba 提醒 tíxǐng 司机 sījī

    - Anh ấy bấm còi để nhắc nhở tài xế.

  • - 我 wǒ 每周 měizhōu 都 dōu 去 qù 做 zuò 一次 yīcì 身体 shēntǐ 按摩 ànmó , 感觉 gǎnjué 非常 fēicháng 放松 fàngsōng

    - Tôi đi mát xa cơ thể mỗi tuần một lần và cảm thấy rất thư giãn.

  • - 她 tā 用 yòng 按摩 ànmó 霜 shuāng 按摩 ànmó 全身 quánshēn , 皮肤 pífū 感觉 gǎnjué 非常 fēicháng 滋润 zīrùn

    - Cô ấy sử dụng kem mát xa để mát xa toàn thân, làn da cảm thấy rất mềm mượt.

  • - 她 tā 喜欢 xǐhuan 在 zài 做 zuò 按摩 ànmó 时 shí 使用 shǐyòng 精油 jīngyóu , 效果 xiàoguǒ 特别 tèbié 好 hǎo

    - Cô ấy thích sử dụng tinh dầu khi mát xa, hiệu quả rất tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 按›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: àn
    • Âm hán việt: Án
    • Nét bút:一丨一丶丶フフノ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QJV (手十女)
    • Bảng mã:U+6309
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 摩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+11 nét)
    • Pinyin: Mā , Mó
    • Âm hán việt: Ma
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IDQ (戈木手)
    • Bảng mã:U+6469
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao