指印儿 zhǐyìn er
volume volume

Từ hán việt: 【chỉ ấn nhi】

Đọc nhanh: 指印儿 (chỉ ấn nhi). Ý nghĩa là: dấu vân tay.

Ý Nghĩa của "指印儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

指印儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dấu vân tay

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 指印儿

  • volume volume

    - 儿女情长 érnǚqíngcháng ( 多指 duōzhǐ 过分 guòfèn 看重 kànzhòng 爱情 àiqíng )

    - tình yêu nam nữ đằm thắm.

  • volume volume

    - 安排 ānpái 儿童 értóng 在 zài 处长 chùzhǎng 指明 zhǐmíng 的 de 时间 shíjiān 接受 jiēshòu 身体检查 shēntǐjiǎnchá

    - Sắp xếp cho trẻ đi khám sức khỏe vào thời gian do Giám đốc chỉ định

  • volume volume

    - 印花 yìnhuā 儿布 érbù

    - vải in hoa

  • volume volume

    - 请 qǐng 大家 dàjiā 加把劲 jiābǎjìn 儿 ér , 把 bǎ 文集 wénjí 早日 zǎorì 印出来 yìnchūlái , 以此 yǐcǐ 告慰 gàowèi 死者 sǐzhě 在天之灵 zàitiānzhīlíng

    - xin mọi người hãy cố gắng, in văn tập ra sớm, để người chết cảm thấy được an ủi.

  • volume volume

    - 手民之误 shǒumínzhīwù ( 旧时 jiùshí 指 zhǐ 印刷 yìnshuā 上 shàng 发生 fāshēng 的 de 错误 cuòwù )

    - lỗi xếp chữ.

  • volume volume

    - 儿子 érzi 指着 zhǐzhe 玩具 wánjù , 让 ràng 我 wǒ 给 gěi 他 tā 买 mǎi

    - Con trai tôi chỉ vào món đồ chơi và nhờ tôi mua cho nó.

  • volume volume

    - 土老帽 tǔlǎomào 儿 ér 主要 zhǔyào 是 shì 指 zhǐ 没 méi 见过世面 jiànguòshìmiàn

    - Người lỗi thời dùng để chỉ những người chưa từng nhìn thấy thế giới rộng lớn.

  • volume volume

    - 脚印 jiǎoyìn 儿 ér

    - dấu chân

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 印›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+3 nét)
    • Pinyin: Yìn
    • Âm hán việt: Ấn
    • Nét bút:ノフ一フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HPSL (竹心尸中)
    • Bảng mã:U+5370
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 指›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:一丨一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QPA (手心日)
    • Bảng mã:U+6307
    • Tần suất sử dụng:Rất cao