挂货 guà huò
volume volume

Từ hán việt: 【quải hoá】

Đọc nhanh: 挂货 (quải hoá). Ý nghĩa là: ra quả.

Ý Nghĩa của "挂货" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

挂货 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ra quả

挂果

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挂货

  • volume volume

    - 马路上 mǎlùshàng 不准 bùzhǔn 摆摊儿 bǎitāner 售货 shòuhuò , 以免 yǐmiǎn 妨碍交通 fángàijiāotōng

    - Không có sạp hàng nào được phép bày bán hàng hóa dưới lòng đường để tránh gây cản trở giao thông.

  • volume volume

    - 不怕 bùpà 不识货 bùshíhuò , 就 jiù 怕 pà 货比货 huòbǐhuò

    - không sợ không biết của, chỉ sợ khi so của.

  • volume volume

    - 上等货 shàngděnghuò

    - hàng hảo hạng.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 拿 ná 次货 cìhuò 顶 dǐng 好 hǎo 货 huò

    - Không nên dùng hàng xấu đánh tráo hàng tốt.

  • volume volume

    - 挂牌 guàpái 售货 shòuhuò

    - bảng tên của người bán hàng.

  • volume volume

    - 不足挂齿 bùzúguàchǐ ( 不 bù 值得 zhíde 说 shuō )

    - không đáng nói

  • volume volume

    - 不要 búyào 破坏 pòhuài 潜规则 qiánguīzé 有 yǒu 的 de 时候 shíhou 潜规则 qiánguīzé 比挂 bǐguà 在 zài 墙上 qiángshàng 的 de 规定 guīdìng 更 gèng 可怕 kěpà

    - Đừng phá vỡ những quy tắc ngầm , đôi khi những quy tắc ngầm còn đáng sợ hơn những quy tắc treo trên tường.

  • volume volume

    - 不是 búshì 那个 nàgè 开关 kāiguān 你 nǐ 这个 zhègè 蠢货 chǔnhuò !

    - Không phải cái van đó, đồ ngốc!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 挂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Guà
    • Âm hán việt: Quải
    • Nét bút:一丨一一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QGG (手土土)
    • Bảng mã:U+6302
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 货›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Dài , Huò
    • Âm hán việt: Hoá , Thải , Thắc
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OPBO (人心月人)
    • Bảng mã:U+8D27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao