挂家 guà jiā
volume volume

Từ hán việt: 【quải gia】

Đọc nhanh: 挂家 (quải gia). Ý nghĩa là: nhớ nhà.

Ý Nghĩa của "挂家" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

挂家 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhớ nhà

挂念家;想家

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挂家

  • volume volume

    - 他 tā 挂心 guàxīn 家里 jiālǐ , 恨不得 hènbùdé 马上 mǎshàng 赶回去 gǎnhuíqu

    - anh ấy lo cho gia đình, hận không thể về ngay.

  • volume volume

    - 这位 zhèwèi 作家 zuòjiā 挂职 guàzhí 副县长 fùxiànzhǎng , 深入生活 shēnrùshēnghuó 搜集 sōují 创作 chuàngzuò 素材 sùcái

    - tác giả này tạm giữ chức phó chủ tịch huyện, đi sâu vào cuộc sống để thu thập tư liệu sáng tác.

  • volume volume

    - 我 wǒ 家门口 jiāménkǒu 挂 guà 着 zhe 五只 wǔzhǐ 红灯笼 hóngdēnglóng

    - Trước cửa nhà tôi treo năm cái đèn lồng đỏ.

  • volume volume

    - 另 lìng 一个 yígè 好处 hǎochù 是 shì 借着 jièzhe 我 wǒ 的 de 身高 shēngāo , 可以 kěyǐ 帮 bāng 家里 jiālǐ 换 huàn 灯泡 dēngpào 、 挂 guà 窗帘 chuānglián 等等 děngděng

    - một ưu điểm nữa là dựa vào chiều cao của mình, tôi có thể thay bóng đèn, treo rèm, v.v.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 这家 zhèjiā 医院 yīyuàn 挂 guà 过 guò 号 hào

    - Tôi đã từng đăng ký khám bệnh ở bệnh viện này.

  • volume volume

    - 爸爸妈妈 bàbamāma 嘱咐 zhǔfù 他 tā 在 zài 外边 wàibian 要 yào 好好 hǎohǎo 工作 gōngzuò , 家里 jiālǐ 的 de 事 shì 不用 bùyòng 牵挂 qiānguà

    - Ba mẹ dặn dò anh ấy ở bên ngoài phải công tác tốt, đừng bận tâm đến chuyện gia đình.

  • volume volume

    - 家里 jiālǐ 的 de 事 shì 有 yǒu 我 wǒ 照顾 zhàogu 呢 ne , 你 nǐ 不用 bùyòng 挂虑 guàlǜ

    - việc nhà đã có tôi lo rồi, anh không phải băn khoăn.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 挂 guà 着 zhe 家里 jiālǐ 的 de 事 shì

    - Anh ấy cứ lo lắng chuyện gia đình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 挂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Guà
    • Âm hán việt: Quải
    • Nét bút:一丨一一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QGG (手土土)
    • Bảng mã:U+6302
    • Tần suất sử dụng:Rất cao