拿大顶 ná dà dǐng
volume volume

Từ hán việt: 【nã đại đỉnh】

Đọc nhanh: 拿大顶 (nã đại đỉnh). Ý nghĩa là: trồng cây chuối.

Ý Nghĩa của "拿大顶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拿大顶 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trồng cây chuối

to do a handstand

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拿大顶

  • volume volume

    - 加拿大 jiānádà 总理 zǒnglǐ 贾斯 jiǎsī 廷 tíng · 特鲁多 tèlǔduō 发言 fāyán

    - Thủ tướng Canada Justin Trudeau phát biểu.

  • volume volume

    - 一出 yīchū 胡同 hútòng , 顶头 dǐngtóu 碰上 pèngshàng 了 le 李大妈 lǐdàmā

    - Vừa ra khỏi ngõ, tôi đã đụng phải dì Lý.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大 dà 小伙子 xiǎohuǒzi , 干活 gànhuó 都 dōu 不 bù 顶 dǐng 趟 tàng 儿 ér

    - một thằng con trai lớn như vậy mà làm việc chẳng bằng ai.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 拿 ná 次货 cìhuò 顶 dǐng 好 hǎo 货 huò

    - Không nên dùng hàng xấu đánh tráo hàng tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 着 zhe 活计 huójì 给 gěi 大家 dàjiā 看 kàn

    - anh ấy cầm sản phẩm đưa cho mọi người xem.

  • volume volume

    - 他 tā 现在 xiànzài 是 shì 我们 wǒmen 县 xiàn 的 de 大 dà 拿 ná

    - ông ấy hiện là người có quyền trong huyện chúng tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 当 dāng 拿破仑 nápòlún 似乎 sìhū 块头 kuàitóu 太大 tàidà 了 le

    - Anh ấy khá đẹp trai để trở thành Napoléon.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 着 zhe 赦免令 shèmiǎnlìng 赶到 gǎndào 刑场 xíngchǎng 大叫 dàjiào 刀下留人 dāoxiàliúrén

    - Anh ta nhận lệnh ân xá và lao đến nơi hành quyết, hét lên giơ cao đánh khẽ

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Ná
    • Âm hán việt: Nã
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMRQ (人一口手)
    • Bảng mã:U+62FF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 顶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+2 nét)
    • Pinyin: Dǐng
    • Âm hán việt: Đính , Đỉnh
    • Nét bút:一丨一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MNMBO (一弓一月人)
    • Bảng mã:U+9876
    • Tần suất sử dụng:Rất cao