拨于经费 bō yú jīngfèi
volume volume

Từ hán việt: 【bát ư kinh phí】

Đọc nhanh: 拨于经费 (bát ư kinh phí). Ý nghĩa là: cấp phí.

Ý Nghĩa của "拨于经费" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拨于经费 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cấp phí

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拨于经费

  • volume volume

    - 关于 guānyú 鬼吹灯 guǐchuīdēng 八 bā 本书 běnshū 早已 zǎoyǐ 成为 chéngwéi 传世 chuánshì 经典 jīngdiǎn

    - Về ma thổi đèn lồng, có tám cuốn sách kinh điển được lưu truyền từ lâu.

  • volume volume

    - 拨付 bōfù 经费 jīngfèi

    - trích cấp kinh phí

  • volume volume

    - 所 suǒ 需 xū 经费 jīngfèi 由 yóu 上级 shàngjí 统一 tǒngyī 拨发 bōfā

    - kinh phí cần dùng cấp trên thống nhất cấp cho

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 已经 yǐjīng 把 bǎ 今年 jīnnián 拨给 bōgěi 我们 wǒmen 的 de 全部 quánbù 经费 jīngfèi 都 dōu 花光 huāguāng 了 le

    - Chúng tôi đã sử dụng hết toàn bộ nguồn kinh phí được cấp cho chúng tôi trong năm nay.

  • volume volume

    - 学习 xuéxí 先进经验 xiānjìnjīngyàn , 对于 duìyú 改进 gǎijìn 工作 gōngzuò , 大有裨益 dàyǒubìyì

    - học tập kinh nghiệm tiên tiến, có lợi rất nhiều cho việc cải tiến công việc.

  • volume volume

    - 他 tā 厄于 èyú 经济 jīngjì 的 de 压力 yālì

    - Anh ấy bị áp lực kinh tế đè nặng.

  • volume volume

    - 他 tā 写 xiě 了 le 一篇 yīpiān 关于 guānyú 经济 jīngjì 的 de 论文 lùnwén

    - Anh ấy đã viết một bài luận về kinh tế.

  • volume volume

    - 修建 xiūjiàn 校舍 xiàoshè 的 de 计画 jìhuà 是 shì 在 zài 增加 zēngjiā 教育经费 jiàoyùjīngfèi 的 de 前提 qiántí 下 xià 拟定 nǐdìng 的 de

    - Kế hoạch xây dựng trường học được lập ra dựa trên việc tăng ngân sách giáo dục.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 于›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+1 nét)
    • Pinyin: Xū , Yú
    • Âm hán việt: Hu , Vu , Ư
    • Nét bút:一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MD (一木)
    • Bảng mã:U+4E8E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Bō , Fá
    • Âm hán việt: Bát
    • Nét bút:一丨一フノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QIVE (手戈女水)
    • Bảng mã:U+62E8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 经›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng
    • Âm hán việt: Kinh
    • Nét bút:フフ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMNOM (女一弓人一)
    • Bảng mã:U+7ECF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 费›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Bì , Fèi
    • Âm hán việt: Bí , Bỉ , Phí
    • Nét bút:フ一フノ丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNBO (中弓月人)
    • Bảng mã:U+8D39
    • Tần suất sử dụng:Rất cao