用人经费 yòngrén jīngfèi
volume volume

Từ hán việt: 【dụng nhân kinh phí】

Đọc nhanh: 用人经费 (dụng nhân kinh phí). Ý nghĩa là: chi tiêu nhân sự (kế toán).

Ý Nghĩa của "用人经费" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

用人经费 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chi tiêu nhân sự (kế toán)

personnel expenditure (accountancy)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 用人经费

  • volume volume

    - 费用 fèiyòng 按 àn 人头 réntóu 摊派 tānpài

    - chi phí phân chia theo đầu người.

  • volume volume

    - 日记簿 rìjìbù 用来 yònglái 保存 bǎocún 个人经历 gèrénjīnglì 记载 jìzǎi 的 de 本子 běnzi

    - Ngày nay, "日记簿" đang được sử dụng để lưu trữ nhật ký cá nhân.

  • volume volume

    - 病人 bìngrén 的 de 医疗 yīliáo 费用 fèiyòng 很 hěn 高 gāo

    - Chi phí điều trị của bệnh nhân rất cao.

  • volume volume

    - 在 zài 当地人 dāngdìrén 经营 jīngyíng 的 de 旅馆 lǚguǎn 或 huò 民宿 mínsù 住宿 zhùsù 在 zài 当地人 dāngdìrén 开 kāi 的 de 餐馆 cānguǎn 用餐 yòngcān

    - Ở trong khách sạn hoặc homestay do người địa phương điều hành, và dùng bữa trong nhà hàng do người địa phương điều hành.

  • volume volume

    - 用 yòng 这个 zhègè 估计 gūjì 公式 gōngshì 经理 jīnglǐ 就 jiù 可以 kěyǐ 根据 gēnjù 科研 kēyán 预算 yùsuàn 经费 jīngfèi 额 é 测算 cèsuàn 出年 chūnián 利润额 lìrùné

    - Sử dụng công thức ước tính này, người quản lý có thể tính toán lợi nhuận hàng năm dựa trên ngân sách nghiên cứu khoa học.

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 需 xū 动用 dòngyòng 更 gèng 多 duō 经费 jīngfèi 重建 chóngjiàn 旧城区 jiùchéngqū

    - Chính phủ cần sử dụng nhiều nguồn kinh phí hơn để tái thiết khu vực thành phố cũ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 自己 zìjǐ 不 bù 愿意 yuànyì 聘用 pìnyòng 一个 yígè 经常 jīngcháng 在 zài 竞争者 jìngzhēngzhě 之间 zhījiān 跳跃 tiàoyuè 的 de 人 rén

    - Tôi không muốn thuê một người thường xuyên nhảy việc giữa các đối thủ cạnh tranh.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 旅游 lǚyóu 的 de 费用 fèiyòng , 由 yóu 参加 cānjiā 的 de 人 rén 分派 fēnpài

    - chi phí du lịch lần này, do người tham gia đóng góp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 经›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng
    • Âm hán việt: Kinh
    • Nét bút:フフ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMNOM (女一弓人一)
    • Bảng mã:U+7ECF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 费›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Bì , Fèi
    • Âm hán việt: Bí , Bỉ , Phí
    • Nét bút:フ一フノ丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNBO (中弓月人)
    • Bảng mã:U+8D39
    • Tần suất sử dụng:Rất cao