岁定经费 suì dìng jīngfèi
volume volume

Từ hán việt: 【tuế định kinh phí】

Đọc nhanh: 岁定经费 (tuế định kinh phí). Ý nghĩa là: Kinh phí cố định hàng năm.

Ý Nghĩa của "岁定经费" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

岁定经费 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Kinh phí cố định hàng năm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 岁定经费

  • volume volume

    - 他 tā 按规定 ànguīdìng 支付 zhīfù 费用 fèiyòng

    - Anh ấy thanh toán chi phí theo quy định.

  • volume volume

    - 也罢 yěbà , 反正 fǎnzhèng 你 nǐ 已经 yǐjīng 决定 juédìng 了 le

    - Cũng được, dù sao thì bạn đã quyết định rồi.

  • volume volume

    - 下学期 xiàxuéqī 的 de 班次 bāncì 已经 yǐjīng 确定 quèdìng 了 le

    - Thứ tự lớp học cho học kỳ sau đã được xác định.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 已经 yǐjīng 决定 juédìng 离婚 líhūn 了 le

    - Họ đã quyết định ly hôn.

  • volume volume

    - 他会 tāhuì 经过 jīngguò 批评 pīpíng 后 hòu 做出 zuòchū 决定 juédìng

    - Anh ấy sẽ đưa ra quyết định sau khi xem xét.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 确定 quèdìng 明年 míngnián 是否 shìfǒu 能付 néngfù 得 dé 起 qǐ 出国 chūguó 留学 liúxué 的 de 学费 xuéfèi

    - Anh ấy không chắc liệu mình có đủ khả năng chi trả học phí năm tới hay không.

  • volume volume

    - 修建 xiūjiàn 校舍 xiàoshè 的 de 计画 jìhuà 是 shì 在 zài 增加 zēngjiā 教育经费 jiàoyùjīngfèi 的 de 前提 qiántí 下 xià 拟定 nǐdìng 的 de

    - Kế hoạch xây dựng trường học được lập ra dựa trên việc tăng ngân sách giáo dục.

  • - 不要 búyào 再说 zàishuō 了 le , 我 wǒ 已经 yǐjīng 决定 juédìng 了 le

    - Đừng nói nữa, tôi đã quyết định rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 定›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Dìng
    • Âm hán việt: Đính , Định
    • Nét bút:丶丶フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMYO (十一卜人)
    • Bảng mã:U+5B9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 岁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+3 nét)
    • Pinyin: Suì
    • Âm hán việt: Tuế
    • Nét bút:丨フ丨ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:UNI (山弓戈)
    • Bảng mã:U+5C81
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 经›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng
    • Âm hán việt: Kinh
    • Nét bút:フフ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMNOM (女一弓人一)
    • Bảng mã:U+7ECF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 费›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Bì , Fèi
    • Âm hán việt: Bí , Bỉ , Phí
    • Nét bút:フ一フノ丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNBO (中弓月人)
    • Bảng mã:U+8D39
    • Tần suất sử dụng:Rất cao