拦洪坝 lán hóng bà
volume volume

Từ hán việt: 【lạn hồng bá】

Đọc nhanh: 拦洪坝 (lạn hồng bá). Ý nghĩa là: đê quai (ngăn lũ).

Ý Nghĩa của "拦洪坝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拦洪坝 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đê quai (ngăn lũ)

拦截洪水的建筑物

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拦洪坝

  • volume volume

    - 大坝 dàbà 把 bǎ 黄河 huánghé 拦腰截断 lányāojiéduàn

    - đập lớn chặn ngang dòng sông Hoàng Hà.

  • volume volume

    - 拦河 lánhé 大坝 dàbà 高 gāo 达 dá 一百一十 yìbǎiyīshí 米 mǐ , 相当于 xiāngdāngyú 二 èr 十八层 shíbācéng 的 de 大楼 dàlóu

    - đập ngăn sông cao đến một trăm mười mét, tương đương với toà nhà hai mươi tám tầng.

  • volume volume

    - 拦截 lánjié 洪水 hóngshuǐ

    - bị nước lũ cản đường.

  • volume volume

    - 拦蓄 lánxù 山洪 shānhóng

    - đắp đập ngăn nước lũ.

  • volume volume

    - 修筑 xiūzhù 堤堰 dīyàn , 疏浚 shūjùn 河道 hédào , 防洪 fánghóng 防涝 fánglào

    - tu sửa đê điều, khơi thông lòng sông, phòng chống lũ lụt.

  • volume volume

    - 别拦 biélán 他 tā , 让 ràng 他 tā 进来 jìnlái 吧 ba !

    - Đừng ngăn cản anh ta, hãy để anh ta vào!

  • volume volume

    - 你 nǐ 既然 jìrán 一定 yídìng 要 yào 去 qù , 我 wǒ 也 yě 不便 bùbiàn 阻拦 zǔlán

    - Anh đã nhất định đi thì tôi cũng không tiện ngăn cản.

  • volume volume

    - 他 tā 拦下 lánxià 辆 liàng 巡逻车 xúnluóchē 让 ràng 人 rén 送 sòng 他 tā 回到 huídào 这 zhè

    - Anh ta cắm cờ xuống một chiếc xe tuần tra và anh ta đưa họ trở lại đây.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Bà
    • Âm hán việt: Bá
    • Nét bút:一丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GBO (土月人)
    • Bảng mã:U+575D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 拦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Lán
    • Âm hán việt: Lan , Lạn
    • Nét bút:一丨一丶ノ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QTMM (手廿一一)
    • Bảng mã:U+62E6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 洪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Hóng
    • Âm hán việt: Hồng
    • Nét bút:丶丶一一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ETC (水廿金)
    • Bảng mã:U+6D2A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao