Các biến thể (Dị thể) của 洪

  • Cách viết khác

    㓋 洚 潂 谼 𤀆 𤂘 𤅏

Ý nghĩa của từ 洪 theo âm hán việt

洪 là gì? 洪 (Hồng). Bộ Thuỷ 水 (+6 nét). Tổng 9 nét but (丶丶一一丨丨一ノ丶). Ý nghĩa là: 1. lớn lao, Lụt, nước lũ, Họ “Hồng”, Cả, lớn. Từ ghép với 洪 : 防洪 Chống lũ, 洪大的回聲 Tiếng vang dội, “phòng hồng” 防洪 phòng chống lũ lụt. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. lớn lao
  • 2. mưa to, nước lũ

Từ điển Thiều Chửu

  • Cả, lớn. Như hồng lượng 洪量 lượng cả, hồng phúc 洪福 phúc lớn.
  • Hồng thuỷ 洪水 nước lụt, thường gọi tắt là hồng.
  • Mạch hồng 脈洪 mạch chạy đùn đùn như nước lên gọi là mạch hồng.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Lũ, nước lũ

- 山洪 Mưa lũ

- 防洪 Chống lũ

* ② Lớn, nhiều, dữ

- 洪醉 Say dữ.

* 洪大hồng đại [hóngdà] To lớn, vang dội, sang sảng

- 洪大的回聲 Tiếng vang dội

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Lụt, nước lũ

- “phòng hồng” 防洪 phòng chống lũ lụt.

* Họ “Hồng”
Tính từ
* Cả, lớn

- “Tự đương vĩnh bội hồng ân, vạn kiếp bất vong dã” 自當永佩洪恩, 萬劫不忘也 (Đệ nhất hồi) Xin mãi mãi ghi nhớ ơn sâu, muôn kiếp không quên vậy.

Trích: “hồng lượng” 洪量 lượng cả, “hồng phúc” 洪福 phúc lớn, “hồng thủy” 洪水 nước lụt. Hồng Lâu Mộng 紅樓夢

Từ ghép với 洪