拌炒 bàn chǎo
volume volume

Từ hán việt: 【bạn sao】

Đọc nhanh: 拌炒 (bạn sao). Ý nghĩa là: xào.

Ý Nghĩa của "拌炒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拌炒 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xào

to stir-fry

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拌炒

  • volume volume

    - 饺子馅 jiǎozixiàn 要 yào 拌和 bànhuò 匀子 yúnzi

    - Nhân bánh há cảo nên trộn đều.

  • volume volume

    - 你 nǐ 凉拌 liángbàn 的 de 萝卜 luóbo 很 hěn 好吃 hǎochī

    - Củ cải mà bạn trộn rất ngon.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 勺子 sháozi 搅拌 jiǎobàn 了 le 一下 yīxià 咖啡 kāfēi

    - Anh ta khuấy cà phê bằng thìa.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 厨房 chúfáng 里 lǐ 炒菜 chǎocài

    - Anh ấy đang xào thức ăn trong bếp.

  • volume volume

    - 他 tā 老 lǎo 是 shì 炒 chǎo 自己 zìjǐ 的 de 成就 chéngjiù

    - Anh ấy luôn thổi phồng thành tựu của mình.

  • volume volume

    - 他试 tāshì 着 zhe 做 zuò 炒 chǎo 羊肉 yángròu

    - Anh ấy thử làm món thịt dê xào.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 老板 lǎobǎn 炒鱿鱼 chǎoyóuyú 了 le

    - Anh ấy bị ông chủ sa thải rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 吃 chī 妈妈 māma 做 zuò 的 de 炒菜 chǎocài

    - Anh ấy thích ăn món xào mẹ nấu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Bàn , Pàn
    • Âm hán việt: Bàn , Bạn , Phan , Phán
    • Nét bút:一丨一丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QFQ (手火手)
    • Bảng mã:U+62CC
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 炒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+4 nét)
    • Pinyin: Chǎo
    • Âm hán việt: Sao
    • Nét bút:丶ノノ丶丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FFH (火火竹)
    • Bảng mã:U+7092
    • Tần suất sử dụng:Cao