担荷 dān hé
volume volume

Từ hán việt: 【đảm hà】

Đọc nhanh: 担荷 (đảm hà). Ý nghĩa là: gánh vác một gánh nặng.

Ý Nghĩa của "担荷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

担荷 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gánh vác một gánh nặng

to shoulder a burden

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 担荷

  • volume volume

    - 他 tā 一个 yígè 人 rén 肩负重荷 jiānfùzhònghè 养 yǎng 两个 liǎnggè 孩子 háizi

    - Một mình anh ấy gánh vác trọng trách nuôi hai đứa con.

  • volume volume

    - 负荷 fùhè 着 zhe 千钧 qiānjūn 重担 zhòngdàn

    - Gánh vác trọng trách lớn lao.

  • volume volume

    - 她 tā 负荷 fùhè 着 zhe 家庭 jiātíng 的 de 重担 zhòngdàn

    - Cô ấy gánh vác gánh nặng gia đình.

  • volume volume

    - 交给 jiāogěi 他办 tābàn , 担保 dānbǎo 错 cuò 不了 bùliǎo

    - Giao cho anh ấy làm, đảm bảo không sai.

  • volume volume

    - 他 tā 乐意 lèyì 承担责任 chéngdānzérèn

    - Anh ấy sẵn sàng chịu trách nhiệm.

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 勇敢 yǒnggǎn 担当 dāndāng 使命 shǐmìng

    - Anh ấy đảm nhận sứ mệnh với sự dũng cảm.

  • volume volume

    - 不用 bùyòng 担心 dānxīn ! 我 wǒ 有 yǒu 两张 liǎngzhāng 船票 chuánpiào

    - Đừng lo lắng! Tôi có hai vé đi tàu.

  • volume volume

    - 青春痘 qīngchūndòu 是 shì 在 zài 荷尔蒙 héěrméng 的 de 作用 zuòyòng 下 xià 产生 chǎnshēng 的 de , 不必 bùbì 太 tài 担心 dānxīn

    - Mụn là do nội tiết tố gây ra nên bạn đừng quá lo lắng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 担›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Dān , Dǎn , Dàn , Qiè
    • Âm hán việt: Đam , Đãn , Đảm
    • Nét bút:一丨一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QAM (手日一)
    • Bảng mã:U+62C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 荷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+7 nét)
    • Pinyin: Hē , Hé , Hè , Kē
    • Âm hán việt: Hà , Hạ
    • Nét bút:一丨丨ノ丨一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TOMR (廿人一口)
    • Bảng mã:U+8377
    • Tần suất sử dụng:Rất cao