抽贷 chōu dài
volume volume

Từ hán việt: 【trừu thắc】

Đọc nhanh: 抽贷 (trừu thắc). Ý nghĩa là: để gọi một khoản vay.

Ý Nghĩa của "抽贷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抽贷 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để gọi một khoản vay

to call in a loan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抽贷

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 画 huà 抽象 chōuxiàng 的 de 画 huà

    - Anh ấy thích vẽ tranh trừu tượng.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 叛乱 pànluàn 而 ér 被判 bèipàn 抽筋 chōujīn 之刑 zhīxíng

    - Anh ta bị phạt rút gân vì tội nổi loạn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 假装 jiǎzhuāng 夫妻 fūqī 以便 yǐbiàn 获得 huòdé 贷款 dàikuǎn

    - Họ giả vờ là vợ chồng để được vay tiền.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 贷责 dàizé , 令人 lìngrén 不满 bùmǎn

    - Anh ta luôn đủn đẩy trách nghiệm khiến người ta bất mãn.

  • volume volume

    - 他常 tācháng 借贷 jièdài , 经济 jīngjì 紧张 jǐnzhāng

    - Anh ta thường vay mượn, kinh tế eo hẹp.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 同侪 tóngchái 压力 yālì 的 de 关系 guānxì 而 ér 抽烟 chōuyān

    - Anh ấy hút thuốc vì áp lực từ bạn bè đồng trang lứa.

  • volume volume

    - 门上 ménshàng 写 xiě 着 zhe 几个 jǐgè 字 zì : 请勿 qǐngwù 抽烟 chōuyān

    - Trên cửa viết vài chữ: "xin đừng hút thuốc".

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 银行 yínháng 经理 jīnglǐ 提出 tíchū 贷款 dàikuǎn 问题 wèntí

    - Anh ta đặt vấn đề vay vốn với người quản lý ngân hàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 抽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Chōu
    • Âm hán việt: Trừu
    • Nét bút:一丨一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QLW (手中田)
    • Bảng mã:U+62BD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Dài , Tè
    • Âm hán việt: Thải , Thắc
    • Nét bút:ノ丨一フ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XOPBO (重人心月人)
    • Bảng mã:U+8D37
    • Tần suất sử dụng:Cao