抽抽答答 chōuchou dā dā
volume volume

Từ hán việt: 【trừu trừu đáp đáp】

Đọc nhanh: 抽抽答答 (trừu trừu đáp đáp). Ý nghĩa là: tấm tức.

Ý Nghĩa của "抽抽答答" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抽抽答答 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tấm tức

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抽抽答答

  • volume volume

    - 从 cóng 他 tā 的 de 手中 shǒuzhōng 抽回 chōuhuí 她 tā 的 de 手 shǒu

    - tay cô ấy rút ra từ tay anh ấy.

  • volume volume

    - 顺口 shùnkǒu 答音儿 dáyīnér ( 随声附和 suíshēngfùhè )

    - buột miệng hoạ theo.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 溶血 róngxuè 只是 zhǐshì 抽血 chōuxuè 时 shí 的 de 失误 shīwù

    - Có thể cơn tan máu chỉ là một cuộc rút máu tồi tệ.

  • volume volume

    - 他 tā 一边 yībiān 儿 ér 答应 dāyìng , 一边 yībiān 儿 ér 放下 fàngxià 手里 shǒulǐ 的 de 书 shū

    - Anh ấy vừa nhận lời vừa bỏ quyển sách trên tay xuống.

  • volume volume

    - 从 cóng 信封 xìnfēng 里 lǐ 抽出 chōuchū 信纸 xìnzhǐ

    - Rút thư từ trong phong bì ra.

  • volume volume

    - 仔细 zǐxì 想想 xiǎngxiǎng 再 zài 回答 huídá

    - Suy nghĩ kỹ rồi trả lời.

  • volume volume

    - 他 tā 一定 yídìng 知道 zhīdào 答案 dáàn

    - Anh ấy nhất định biết câu trả lời.

  • volume volume

    - 他 tā 一一 yīyī 回答 huídá 了 le 我 wǒ 的 de 问题 wèntí

    - Anh ấy đã trả lời từng câu hỏi của tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 抽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Chōu
    • Âm hán việt: Trừu
    • Nét bút:一丨一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QLW (手中田)
    • Bảng mã:U+62BD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 答›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+6 nét)
    • Pinyin: Dā , Dá
    • Âm hán việt: Đáp
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HOMR (竹人一口)
    • Bảng mã:U+7B54
    • Tần suất sử dụng:Rất cao