Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 答
嗒 畗 畣 𣌭
荅
答 là gì? 答 (đáp). Bộ Trúc 竹 (+6 nét). Tổng 12 nét but (ノ一丶ノ一丶ノ丶一丨フ一). Ý nghĩa là: 1. trả lời, 2. báo đáp, Trả lời lại., Báo đền, Trả lời, ứng đối. Từ ghép với 答 : 對答如流 Trả lời trôi chảy, 答非所問 Hỏi một đường trả lời một ngả, 報答 Đáp, đền đáp (công ơn). Xem 答 [da]., “báo đáp” 報答 báo đền., “tiếu nhi bất đáp” 笑而不答 cười mà không trả lời. Chi tiết hơn...