忍忍 rěn rěn
volume volume

Từ hán việt: 【nhẫn nhẫn】

Đọc nhanh: 忍忍 (nhẫn nhẫn). Ý nghĩa là: tấm tức.

Ý Nghĩa của "忍忍" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

忍忍 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tấm tức

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 忍忍

  • volume volume

    - 他 tā 忍不住 rěnbuzhù 哈哈大笑 hāhādàxiào

    - Anh ấy không nhịn được mà cười haha.

  • volume volume

    - 他 tā 忍不住 rěnbuzhù 发牢骚 fāláosāo

    - Anh ấy không nhịn đượcc mà nỏi giận.

  • volume volume

    - 他 tā 忍不住 rěnbuzhù 流下 liúxià 了 le 眼泪 yǎnlèi

    - Anh ấy không kìm được nước mắt.

  • volume volume

    - 他 tā 忍不住 rěnbuzhù 吼 hǒu 了 le 出来 chūlái

    - Anh ấy không thể nhịn được mà hét lên.

  • volume volume

    - 他 tā 忍不住 rěnbuzhù 炫耀 xuànyào 起 qǐ 了 le 新车 xīnchē

    - Anh ấy không nhịn được khoe chiếc xe mới.

  • volume volume

    - 他 tā 咬牙 yǎoyá 忍住 rěnzhù 了 le 疼痛 téngtòng

    - Anh ấy nghiến răng chịu cơn đau.

  • volume volume

    - 零 líng 容忍 róngrěn 还来 háilái 真的 zhēnde

    - Không khoan nhượng là không khoan nhượng.

  • volume volume

    - 他 tā 强忍 qiángrěn 住 zhù 沾沾自喜 zhānzhānzìxǐ 的 de 笑容 xiàoróng

    - Anh ấy cố gắng kìm nén nụ cười đắc ý.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 忍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+3 nét)
    • Pinyin: Rěn
    • Âm hán việt: Nhẫn
    • Nét bút:フノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SIP (尸戈心)
    • Bảng mã:U+5FCD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao