抹一鼻子灰 mǒ yī bízi huī
volume volume

Từ hán việt: 【mạt nhất tị tử hôi】

Đọc nhanh: 抹一鼻子灰 (mạt nhất tị tử hôi). Ý nghĩa là: bị hố; hụt hẫng.

Ý Nghĩa của "抹一鼻子灰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抹一鼻子灰 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bị hố; hụt hẫng

想讨好而结果落得没趣

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抹一鼻子灰

  • volume volume

    - 鼻子 bízi 一直 yìzhí 不 bù 通气 tōngqì

    - Mũi cứ bị nghẹt suốt.

  • volume volume

    - 用 yòng 苇子 wěizǐ 做 zuò 了 le 一个 yígè 鼻儿 bíér

    - lấy cây lau làm kèn

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 起 qǐ 一束 yīshù 鲜花 xiānhuā 凑 còu 着 zhe 鼻子 bízi 闻 wén

    - anh ta cầm đoá hoa tươi đưa lên mũi ngửi.

  • volume volume

    - 桌子 zhuōzi 上 shàng 有 yǒu 一层 yīcéng 灰 huī

    - Trên bàn có một lớp bụi.

  • volume volume

    - 桌子 zhuōzi 上落 shàngluò 了 le 一层 yīcéng 灰 huī

    - Trên bàn phủ một lớp bụi.

  • volume volume

    - 抹 mǒ 去 qù 一层 yīcéng 桌面 zhuōmiàn 灰尘 huīchén

    - Xóa đi một lớp bụi trên mặt bàn.

  • volume volume

    - 桌子 zhuōzi 上积 shàngjī 了 le 一层 yīcéng 灰尘 huīchén

    - Trên bàn tích tụ một lớp bụi.

  • volume volume

    - 月光 yuèguāng 在 zài 淡灰色 dànhuīsè 的 de 墙上 qiángshàng 抹 mǒ 了 le 一层 yīcéng 银色 yínsè

    - ánh trăng như quét một lớp bạc nhạt trên bức tường màu xám bạc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 抹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Mā , Mǒ , Mò
    • Âm hán việt: Mạt
    • Nét bút:一丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QDJ (手木十)
    • Bảng mã:U+62B9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 灰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+2 nét)
    • Pinyin: Huī
    • Âm hán việt: Hôi , Khôi
    • Nét bút:一ノ丶ノノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KF (大火)
    • Bảng mã:U+7070
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鼻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tỵ 鼻 (+0 nét)
    • Pinyin: Bí
    • Âm hán việt: Tì , Tị , Tỵ
    • Nét bút:ノ丨フ一一一丨フ一丨一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HUWML (竹山田一中)
    • Bảng mã:U+9F3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao