抵掌 dǐ zhǎng
volume volume

Từ hán việt: 【để chưởng】

Đọc nhanh: 抵掌 (để chưởng). Ý nghĩa là: Vỗ tay..

Ý Nghĩa của "抵掌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抵掌 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vỗ tay.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抵掌

  • volume volume

    - 他 tā 劈脸 pīliǎn 给 gěi 了 le 我 wǒ 一巴掌 yībāzhang

    - Anh ấy tát thẳng vào mặt tôi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 终于 zhōngyú 抵达 dǐdá 港口 gǎngkǒu

    - Bọn họ cuối cùng đã tới cảng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 观点 guāndiǎn 相 xiāng 抵触 dǐchù

    - Quan điểm của họ mâu thuẫn với nhau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 意见 yìjiàn 相 xiāng 抵触 dǐchù

    - Ý kiến của họ mâu thuẫn với nhau.

  • volume volume

    - 鼓掌 gǔzhǎng 是 shì 欢迎 huānyíng 的 de 表示 biǎoshì

    - Vỗ tay là biểu hiện của sự chào đón.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 顽强 wánqiáng 地 dì 抵抗 dǐkàng 敌人 dírén

    - Họ kiên cường chống lại kẻ thù.

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 工作 gōngzuò 以 yǐ 抵消 dǐxiāo 失误 shīwù

    - Anh ấy làm việc chăm chỉ để bù đắp cho sai sót.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 为 wèi 马装 mǎzhuāng 新 xīn 掌 zhǎng

    - Họ đang gắn móng ngựa mới cho con ngựa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 抵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Dǐ
    • Âm hán việt: Chỉ , Để
    • Nét bút:一丨一ノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHPM (手竹心一)
    • Bảng mã:U+62B5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 掌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhǎng
    • Âm hán việt: Chưởng
    • Nét bút:丨丶ノ丶フ丨フ一ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBRQ (火月口手)
    • Bảng mã:U+638C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao