不抵抗主义 bù dǐkàng zhǔyì
volume volume

Từ hán việt: 【bất để kháng chủ nghĩa】

Đọc nhanh: 不抵抗主义 (bất để kháng chủ nghĩa). Ý nghĩa là: chủ nghĩa bất để kháng.

Ý Nghĩa của "不抵抗主义" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不抵抗主义 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chủ nghĩa bất để kháng

一个国家对于他国的侵略行为,主张不用武力抵抗,而以和平方式来解决或称为"无抵抗主义"

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不抵抗主义

  • volume volume

    - 排犹主义 páiyóuzhǔyì 是 shì 不 bù 公正 gōngzhèng 的 de

    - Chủ nghĩa bài Do Thái là không công bằng.

  • volume volume

    - 帝国主义 dìguózhǔyì 的 de 战争 zhànzhēng 计划 jìhuà , 不得人心 bùdérénxīn , 到处 dàochù 碰壁 pèngbì

    - Kế hoạch gây chiến của đế quốc không được lòng dân và vấp phải trắc trở ở khắp nơi.

  • volume volume

    - 帝国主义 dìguózhǔyì 任意 rènyì 摆布 bǎibù 弱小 ruòxiǎo 国家 guójiā 命运 mìngyùn 的 de 日子 rìzi 已经 yǐjīng 一去不复返了 yīqùbùfùfǎnle

    - thời kỳ chủ nghĩa đế quốc tuỳ tiện chi phối các nước nhỏ yếu đã không còn nữa.

  • volume volume

    - 现实主义 xiànshízhǔyì 的 de 创作方法 chuàngzuòfāngfǎ 并 bìng 不 bù 排斥 páichì 艺术 yìshù 上 shàng 的 de 夸张 kuāzhāng

    - Phương pháp sáng tác hiện thực không bài xích sự khoa trương nghệ thuật.

  • volume volume

    - 但 dàn 我 wǒ 不 bù 认为 rènwéi 你 nǐ 是 shì 个 gè 种族主义者 zhǒngzúzhǔyìzhě

    - Nhưng tôi không nghĩ bạn phân biệt chủng tộc.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 你 nǐ 不再 bùzài 是 shì 种族主义者 zhǒngzúzhǔyìzhě 了 le 吗 ma

    - Bởi vì bạn không phân biệt chủng tộc nữa?

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 革命 gémìng 的 de 前辈 qiánbèi 所 suǒ 念念不忘 niànniànbùwàng 的 de 是 shì 共产主义 gòngchǎnzhǔyì 事业 shìyè , 而 ér 不是 búshì 个人 gèrén 的 de 得失 déshī

    - các bậc tiền bối Cách Mạng chúng tôi, nhớ mãi không quên sự nghiệp của chủ nghĩa Cộng Sản, nhưng không phải là sự tính toán hơn thiệt cá nhân.

  • volume volume

    - 马克思主义 mǎkèsīzhǔyì 认定 rèndìng 一切 yīqiè 事物 shìwù 都 dōu 是 shì 在 zài 矛盾 máodùn 中 zhōng 不断 bùduàn 向前 xiàngqián 发展 fāzhǎn 的 de

    - chủ nghĩa Mác cho rằng tất cả mọi sự vật đều không ngừng phát triển trong mâu thuẫn nội tại của chúng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 主›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǔ
    • Âm hán việt: Chúa , Chủ
    • Nét bút:丶一一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YG (卜土)
    • Bảng mã:U+4E3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 义›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+2 nét), triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Nghĩa
    • Nét bút:丶ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IK (戈大)
    • Bảng mã:U+4E49
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 抗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Káng , Kàng
    • Âm hán việt: Kháng
    • Nét bút:一丨一丶一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QYHN (手卜竹弓)
    • Bảng mã:U+6297
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 抵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Dǐ
    • Âm hán việt: Chỉ , Để
    • Nét bút:一丨一ノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHPM (手竹心一)
    • Bảng mã:U+62B5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao