找岔儿 zhǎo chà er
volume volume

Từ hán việt: 【trảo xá nhi】

Đọc nhanh: 找岔儿 (trảo xá nhi). Ý nghĩa là: cà khịa.

Ý Nghĩa của "找岔儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

找岔儿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cà khịa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 找岔儿

  • volume volume

    - 他 tā 三天两头 sāntiānliǎngtóu 儿地 érdì 来 lái 找 zhǎo 你 nǐ 干什么 gànshénme

    - hắn ngày nào cũng đến tìm anh, có việc gì thế?

  • volume volume

    - 不够 bùgòu 再 zài 找补 zhǎobu 点儿 diǎner

    - không đủ thì bù thêm một ít.

  • volume volume

    - 千万别 qiānwànbié 在 zài 关键时刻 guānjiànshíkè 出岔 chūchà 儿 ér

    - Đừng bao giờ có sai sót vào thời khắc quan trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 每次 měicì 见到 jiàndào 你 nǐ 就 jiù 找碴儿 zhǎocháér , 不是 búshì 喜欢 xǐhuan 上 shàng 你 nǐ 吗 ma ?

    - Mỗi lần nhìn thấy bạn là anh ta lại gây chuyện .chẳng lẽ anh ta thích bạn rồi?

  • volume volume

    - 工作 gōngzuò 中 zhōng 不 bù 可能 kěnéng 出岔 chūchà 儿 ér

    - Trong công việc không thể xảy ra sai sót.

  • volume volume

    - 今儿 jīner 先给 xiāngěi 你 nǐ 一部分 yībùfen , 差 chà 多少 duōshǎo 明儿 mínger 找齐 zhǎoqí

    - hôm nay đưa trước anh một phần, thiếu bao nhiêu ngày mai bù thêm.

  • volume volume

    - 右手 yòushǒu 边儿 biāner 还 hái 差 chà 两层 liǎngcéng 砖 zhuān , 先 xiān 找平 zhǎopíng 了 le 再 zài 一起 yìqǐ 往上 wǎngshàng 砌 qì

    - bên tay phải còn thiếu hai hàng gạch, hãy xây cho bằng đi, sau đó sẽ xây cao lên.

  • volume volume

    - 原来 yuánlái 你 nǐ 躲 duǒ 在 zài 这儿 zhèér , 害得 hàide 我 wǒ 好找 hǎozhǎo

    - thì ra anh ở đây, hại tôi đi tìm khổ quá!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 岔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+4 nét)
    • Pinyin: Chà
    • Âm hán việt: Sá , Xoá , Xá
    • Nét bút:ノ丶フノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CSHU (金尸竹山)
    • Bảng mã:U+5C94
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 找›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Huá , Zhǎo
    • Âm hán việt: Hoa , Qua , Trảo
    • Nét bút:一丨一一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QI (手戈)
    • Bảng mã:U+627E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao